Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 8/2138

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 8 năm 2138. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2138 của tuổi Quý Tỵ gồm: 11/08, 14/08, 24/08, 31/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2138

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 26/6
Giáp
Ngọ
Bế Ngưu +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 27/6
Ất
Mùi
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 28/6
Bính
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
4/8
Âm: 29/6
Đinh
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
5/8
Âm: 30/6
Mậu
Tuất
Bình Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 1/7
Kỷ
Hợi
Định Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/8
Âm: 2/7
Canh
Chấp Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
8/8
Âm: 3/7
Tân
Sửu
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 4/7
Nhâm
Dần
Phá Vị +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
10/8
Âm: 5/7
Quý
Mão
Nguy Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 6/7
Giáp
Thìn
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/8
Âm: 7/7
Ất
Tỵ
Thu Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 8/7
Bính
Ngọ
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 9/7
Đinh
Mùi
Bế Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/8
Âm: 10/7
Mậu
Thân
Kiến Quỷ +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/8
Âm: 11/7
Kỷ
Dậu
Trừ Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/8
Âm: 12/7
Canh
Tuất
Mãn Tinh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 13/7
Tân
Hợi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
19/8
Âm: 14/7
Nhâm
Định Dực +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 15/7
Quý
Sửu
Chấp Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 16/7
Giáp
Dần
Phá Giác +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
22/8
Âm: 17/7
Ất
Mão
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
23/8
Âm: 18/7
Bính
Thìn
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 19/7
Đinh
Tỵ
Thu Phòng +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/8
Âm: 20/7
Mậu
Ngọ
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 21/7
Kỷ
Mùi
Bế +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/8
Âm: 22/7
Canh
Thân
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 23/7
Tân
Dậu
Trừ Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 24/7
Nhâm
Tuất
Mãn Ngưu +2 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/8
Âm: 25/7
Quý
Hợi
Bình Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
31/8
Âm: 26/7
Giáp
Định +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết