Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 8/2137

Tháng 8 năm 2137 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2137 của tuổi Quý Tỵ gồm: 03/08, 28/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2137

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 15/6
Kỷ
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 16/6
Canh
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/8
Âm: 17/6
Tân
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/8
Âm: 18/6
Nhâm
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 19/6
Quý
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/8
Âm: 20/6
Giáp
Ngọ
Bế Thất +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 21/6
Ất
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/8
Âm: 22/6
Bính
Thân
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 23/6
Đinh
Dậu
Trừ Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 24/6
Mậu
Tuất
Mãn Vị +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/8
Âm: 25/6
Kỷ
Hợi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/8
Âm: 26/6
Canh
Định Tất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 27/6
Tân
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 28/6
Nhâm
Dần
Phá Sâm +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/8
Âm: 29/6
Quý
Mão
Nguy Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/8
Âm: 30/6
Giáp
Thìn
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/8
Âm: 1/7
Ất
Tỵ
Thu Liễu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/8
Âm: 2/7
Bính
Ngọ
Khai Tinh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 3/7
Đinh
Mùi
Bế Trương +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 4/7
Mậu
Thân
Kiến Dực +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
21/8
Âm: 5/7
Kỷ
Dậu
Trừ Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 6/7
Canh
Tuất
Mãn Giác +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 7/7
Tân
Hợi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/8
Âm: 8/7
Nhâm
Định Đê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 9/7
Quý
Sửu
Chấp Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 10/7
Giáp
Dần
Phá Tâm +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/8
Âm: 11/7
Ất
Mão
Nguy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/8
Âm: 12/7
Bính
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/8
Âm: 13/7
Đinh
Tỵ
Thu Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 14/7
Mậu
Ngọ
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 15/7
Kỷ
Mùi
Bế Nữ +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết