Ngày Tốt Trong Tháng 8/2046 Của Tuổi Canh Ngọ

Xem ngày tốt xấu tháng 8/2046 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Ngọ (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Lộ Bàng Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Canh Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2046 của tuổi Canh Ngọ gồm: 13/08, 16/08, 25/08, 26/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2046

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 29/6
Nhâm
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/8
Âm: 1/7
Quý
Tỵ
Khai Đẩu +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/8
Âm: 2/7
Giáp
Ngọ
Bế Ngưu +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 3/7
Ất
Mùi
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 4/7
Bính
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
6/8
Âm: 5/7
Đinh
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 6/7
Mậu
Tuất
Bình Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 7/7
Kỷ
Hợi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 8/7
Canh
Định Khuê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
10/8
Âm: 9/7
Tân
Sửu
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 10/7
Nhâm
Dần
Phá Vị +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/8
Âm: 11/7
Quý
Mão
Nguy Mão +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
13/8
Âm: 12/7
Giáp
Thìn
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/8
Âm: 13/7
Ất
Tỵ
Thu Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 14/7
Bính
Ngọ
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 15/7
Đinh
Mùi
Bế Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/8
Âm: 16/7
Mậu
Thân
Kiến Quỷ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/8
Âm: 17/7
Kỷ
Dậu
Trừ Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/8
Âm: 18/7
Canh
Tuất
Mãn Tinh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 19/7
Tân
Hợi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 20/7
Nhâm
Định Dực +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/8
Âm: 21/7
Quý
Sửu
Chấp Chẩn +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 22/7
Giáp
Dần
Phá Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 23/7
Ất
Mão
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 24/7
Bính
Thìn
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/8
Âm: 25/7
Đinh
Tỵ
Thu Phòng +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/8
Âm: 26/7
Mậu
Ngọ
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 27/7
Kỷ
Mùi
Bế +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 28/7
Canh
Thân
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 29/7
Tân
Dậu
Trừ Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 30/7
Nhâm
Tuất
Mãn Ngưu +2 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết