Ngày Tốt Trong Tháng 8/2038 Của Tuổi Ất Sửu

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2038 của tuổi Ất Sửu gồm: 02/08, 06/08, 15/08, 20/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2038

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 1/7
Canh
Tuất
Bình Tinh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 2/7
Tân
Hợi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/8
Âm: 3/7
Nhâm
Chấp Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 4/7
Quý
Sửu
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 5/7
Giáp
Dần
Nguy Giác +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 6/7
Ất
Mão
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/8
Âm: 7/7
Bính
Thìn
Thu Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 8/7
Đinh
Tỵ
Thu Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 9/7
Mậu
Ngọ
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 10/7
Kỷ
Mùi
Bế +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/8
Âm: 11/7
Canh
Thân
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 12/7
Tân
Dậu
Trừ Đẩu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/8
Âm: 13/7
Nhâm
Tuất
Mãn Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 14/7
Quý
Hợi
Bình Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 15/7
Giáp
Định +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/8
Âm: 16/7
Ất
Sửu
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 17/7
Bính
Dần
Phá Thất +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/8
Âm: 18/7
Đinh
Mão
Nguy Bích +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 19/7
Mậu
Thìn
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/8
Âm: 20/7
Kỷ
Tỵ
Thu Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/8
Âm: 21/7
Canh
Ngọ
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 22/7
Tân
Mùi
Bế Mão +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/8
Âm: 23/7
Nhâm
Thân
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 24/7
Quý
Dậu
Trừ Chủy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/8
Âm: 25/7
Giáp
Tuất
Mãn Sâm +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/8
Âm: 26/7
Ất
Hợi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 27/7
Bính
Định Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 28/7
Đinh
Sửu
Chấp Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 29/7
Mậu
Dần
Phá Tinh +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 1/8
Kỷ
Mão
Nguy Trương +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/8
Âm: 2/8
Canh
Thìn
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết