Ngày Tốt Trong Tháng 8/2037 Của Tuổi Nhâm Dần

Lá số: Bản mệnh Kim Bạch Kim (Kim) - Cầm tinh: Nhâm Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2037 của tuổi Nhâm Dần gồm: 12/08, 20/08, 27/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2037

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 20/6
Ất
Tỵ
Khai Liễu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
2/8
Âm: 21/6
Bính
Ngọ
Bế Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 22/6
Đinh
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 23/6
Mậu
Thân
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/8
Âm: 24/6
Kỷ
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 25/6
Canh
Tuất
Bình Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 26/6
Tân
Hợi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 27/6
Nhâm
Định Đê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 28/6
Quý
Sửu
Chấp Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 29/6
Giáp
Dần
Phá Tâm +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/8
Âm: 1/7
Ất
Mão
Nguy +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/8
Âm: 2/7
Bính
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/8
Âm: 3/7
Đinh
Tỵ
Thu Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 4/7
Mậu
Ngọ
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 5/7
Kỷ
Mùi
Bế Nữ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 6/7
Canh
Thân
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/8
Âm: 7/7
Tân
Dậu
Trừ Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 8/7
Nhâm
Tuất
Mãn Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 9/7
Quý
Hợi
Bình Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 10/7
Giáp
Định Khuê +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/8
Âm: 11/7
Ất
Sửu
Chấp Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 12/7
Bính
Dần
Phá Vị +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/8
Âm: 13/7
Đinh
Mão
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 14/7
Mậu
Thìn
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 15/7
Kỷ
Tỵ
Thu Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/8
Âm: 16/7
Canh
Ngọ
Khai Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 17/7
Tân
Mùi
Bế Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/8
Âm: 18/7
Nhâm
Thân
Kiến Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/8
Âm: 19/7
Quý
Dậu
Trừ Liễu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/8
Âm: 20/7
Giáp
Tuất
Mãn Tinh +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
31/8
Âm: 21/7
Ất
Hợi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết