Ngày Tốt Trong Tháng 8/2036 Của Tuổi Tân Dậu

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Tân Dậu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2036 của tuổi Tân Dậu gồm: 17/08, 25/08, 30/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2036

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 10/7
Canh
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
2/8
Âm: 11/7
Tân
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 12/7
Nhâm
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/8
Âm: 13/7
Quý
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/8
Âm: 14/7
Giáp
Thìn
Thu Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 15/7
Ất
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/8
Âm: 16/7
Bính
Ngọ
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 17/7
Đinh
Mùi
Bế Cang +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/8
Âm: 18/7
Mậu
Thân
Kiến Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 19/7
Kỷ
Dậu
Trừ Phòng +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/8
Âm: 20/7
Canh
Tuất
Mãn Tâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 21/7
Tân
Hợi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 22/7
Nhâm
Định +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 23/7
Quý
Sửu
Chấp Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 24/7
Giáp
Dần
Phá Ngưu +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/8
Âm: 25/7
Ất
Mão
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/8
Âm: 26/7
Bính
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/8
Âm: 27/7
Đinh
Tỵ
Thu Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 28/7
Mậu
Ngọ
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 29/7
Kỷ
Mùi
Bế Bích +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 30/7
Canh
Thân
Kiến Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 1/7
Tân
Dậu
Trừ Lâu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
23/8
Âm: 2/7
Nhâm
Tuất
Mãn Vị +2 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/8
Âm: 3/7
Quý
Hợi
Bình Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 4/7
Giáp
Định Tất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/8
Âm: 5/7
Ất
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 6/7
Bính
Dần
Phá Sâm +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/8
Âm: 7/7
Đinh
Mão
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/8
Âm: 8/7
Mậu
Thìn
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 9/7
Kỷ
Tỵ
Thu Liễu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/8
Âm: 10/7
Canh
Ngọ
Khai Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết