Ngày Tốt Trong Tháng 8/2036 Của Tuổi Ất Mão

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 8 năm 2036. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mão (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Đại Khê Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Ất Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2036 của tuổi Ất Mão gồm: 08/08, 23/08, 25/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2036

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 10/7
Canh
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
2/8
Âm: 11/7
Tân
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 12/7
Nhâm
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/8
Âm: 13/7
Quý
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 14/7
Giáp
Thìn
Thu Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 15/7
Ất
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
7/8
Âm: 16/7
Bính
Ngọ
Khai Giác +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 17/7
Đinh
Mùi
Bế Cang +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/8
Âm: 18/7
Mậu
Thân
Kiến Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 19/7
Kỷ
Dậu
Trừ Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
11/8
Âm: 20/7
Canh
Tuất
Mãn Tâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 21/7
Tân
Hợi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 22/7
Nhâm
Định +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 23/7
Quý
Sửu
Chấp Đẩu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 24/7
Giáp
Dần
Phá Ngưu +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/8
Âm: 25/7
Ất
Mão
Nguy Nữ +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/8
Âm: 26/7
Bính
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/8
Âm: 27/7
Đinh
Tỵ
Thu Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 28/7
Mậu
Ngọ
Khai Thất +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 29/7
Kỷ
Mùi
Bế Bích +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 30/7
Canh
Thân
Kiến Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 1/7
Tân
Dậu
Trừ Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/8
Âm: 2/7
Nhâm
Tuất
Mãn Vị +2 Cát / -2 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/8
Âm: 3/7
Quý
Hợi
Bình Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 4/7
Giáp
Định Tất +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/8
Âm: 5/7
Ất
Sửu
Chấp Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 6/7
Bính
Dần
Phá Sâm +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/8
Âm: 7/7
Đinh
Mão
Nguy Tỉnh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 8/7
Mậu
Thìn
Thành Quỷ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 9/7
Kỷ
Tỵ
Thu Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/8
Âm: 10/7
Canh
Ngọ
Khai Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết