Ngày Tốt Trong Tháng 8/2034 Của Tuổi Quý Mão

Xem ngày tốt xấu tháng 8/2034 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Mão (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Kim Bạch Kim (Kim) - Cầm tinh: Quý Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2034 của tuổi Quý Mão gồm: 03/08, 17/08, 28/08, 29/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2034

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 17/6
Kỷ
Sửu
Phá Chủy +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 18/6
Canh
Dần
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/8
Âm: 19/6
Tân
Mão
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/8
Âm: 20/6
Nhâm
Thìn
Thu Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
5/8
Âm: 21/6
Quý
Tỵ
Khai Liễu +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/8
Âm: 22/6
Giáp
Ngọ
Bế Tinh +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/8
Âm: 23/6
Ất
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 24/6
Bính
Thân
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/8
Âm: 25/6
Đinh
Dậu
Trừ Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/8
Âm: 26/6
Mậu
Tuất
Mãn Giác +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/8
Âm: 27/6
Kỷ
Hợi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 28/6
Canh
Định Đê +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 29/6
Tân
Sửu
Chấp Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 1/7
Nhâm
Dần
Phá Tâm +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
15/8
Âm: 2/7
Quý
Mão
Nguy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
16/8
Âm: 3/7
Giáp
Thìn
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 4/7
Ất
Tỵ
Thu Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/8
Âm: 5/7
Bính
Ngọ
Khai Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 6/7
Đinh
Mùi
Bế Nữ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/8
Âm: 7/7
Mậu
Thân
Kiến +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/8
Âm: 8/7
Kỷ
Dậu
Trừ Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
22/8
Âm: 9/7
Canh
Tuất
Mãn Thất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 10/7
Tân
Hợi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 11/7
Nhâm
Định Khuê +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/8
Âm: 12/7
Quý
Sửu
Chấp Lâu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 13/7
Giáp
Dần
Phá Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 14/7
Ất
Mão
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 15/7
Bính
Thìn
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/8
Âm: 16/7
Đinh
Tỵ
Thu Chủy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/8
Âm: 17/7
Mậu
Ngọ
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 18/7
Kỷ
Mùi
Bế Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết