Ngày Tốt Trong Tháng 8/2032 Của Tuổi Nhâm Tuất

Tháng 8 năm 2032 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Nhâm Tuất (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Nhâm Tuất.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Nhâm Tuất (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2032 của tuổi Nhâm Tuất gồm: 06/08, 15/08, 17/08, 25/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2032

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 26/6
Kỷ
Mão
Thành Mão +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/8
Âm: 27/6
Canh
Thìn
Thu Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/8
Âm: 28/6
Tân
Tỵ
Khai Chủy +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/8
Âm: 29/6
Nhâm
Ngọ
Bế Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 30/6
Quý
Mùi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
6/8
Âm: 1/7
Giáp
Thân
Trừ Quỷ +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/8
Âm: 2/7
Ất
Dậu
Trừ Liễu +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/8
Âm: 3/7
Bính
Tuất
Mãn Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/8
Âm: 4/7
Đinh
Hợi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 5/7
Mậu
Định Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/8
Âm: 6/7
Kỷ
Sửu
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/8
Âm: 7/7
Canh
Dần
Phá Giác +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 8/7
Tân
Mão
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/8
Âm: 9/7
Nhâm
Thìn
Thành Đê +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/8
Âm: 10/7
Quý
Tỵ
Thu Phòng +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/8
Âm: 11/7
Giáp
Ngọ
Khai Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/8
Âm: 12/7
Ất
Mùi
Bế +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/8
Âm: 13/7
Bính
Thân
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/8
Âm: 14/7
Đinh
Dậu
Trừ Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 15/7
Mậu
Tuất
Mãn Ngưu +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/8
Âm: 16/7
Kỷ
Hợi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/8
Âm: 17/7
Canh
Định +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/8
Âm: 18/7
Tân
Sửu
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/8
Âm: 19/7
Nhâm
Dần
Phá Thất +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/8
Âm: 20/7
Quý
Mão
Nguy Bích +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/8
Âm: 21/7
Giáp
Thìn
Thành Khuê +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/8
Âm: 22/7
Ất
Tỵ
Thu Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/8
Âm: 23/7
Bính
Ngọ
Khai Vị +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/8
Âm: 24/7
Đinh
Mùi
Bế Mão +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/8
Âm: 25/7
Mậu
Thân
Kiến Tất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/8
Âm: 26/7
Kỷ
Dậu
Trừ Chủy +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết