Ngày Tốt Trong Tháng 8/2031 Của Tuổi Kỷ Mùi
Xem ngày tốt xấu tháng 8/2031 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Mùi (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Mùi.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2031
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Âm: 14/6 |
Quý Dậu |
Mãn | Lâu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/8 Âm: 15/6 |
Giáp Tuất |
Bình | Vị | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/8 Âm: 16/6 |
Ất Hợi |
Định | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 4/8 Âm: 17/6 |
Bính Tý |
Chấp | Tất | +0 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 5/8 Âm: 18/6 |
Đinh Sửu |
Phá | Chủy | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 6/8 Âm: 19/6 |
Mậu Dần |
Nguy | Sâm | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 7/8 Âm: 20/6 |
Kỷ Mão |
Thành | Tỉnh | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/8 Âm: 21/6 |
Canh Thìn |
Thành | Quỷ | +3 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/8 Âm: 22/6 |
Tân Tỵ |
Thu | Liễu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 10/8 Âm: 23/6 |
Nhâm Ngọ |
Khai | Tinh | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/8 Âm: 24/6 |
Quý Mùi |
Bế | Trương | +3 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 12/8 Âm: 25/6 |
Giáp Thân |
Kiến | Dực | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 13/8 Âm: 26/6 |
Ất Dậu |
Trừ | Chẩn | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 14/8 Âm: 27/6 |
Bính Tuất |
Mãn | Giác | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/8 Âm: 28/6 |
Đinh Hợi |
Bình | Cang | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/8 Âm: 29/6 |
Mậu Tý |
Định | Đê | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 17/8 Âm: 30/6 |
Kỷ Sửu |
Chấp | Phòng | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 18/8 Âm: 1/7 |
Canh Dần |
Phá | Tâm | +0 Cát / -4 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/8 Âm: 2/7 |
Tân Mão |
Nguy | Vĩ | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 20/8 Âm: 3/7 |
Nhâm Thìn |
Thành | Cơ | +4 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/8 Âm: 4/7 |
Quý Tỵ |
Thu | Đẩu | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 22/8 Âm: 5/7 |
Giáp Ngọ |
Khai | Ngưu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/8 Âm: 6/7 |
Ất Mùi |
Bế | Nữ | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 24/8 Âm: 7/7 |
Bính Thân |
Kiến | Hư | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/8 Âm: 8/7 |
Đinh Dậu |
Trừ | Nguy | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/8 Âm: 9/7 |
Mậu Tuất |
Mãn | Thất | +1 Cát / -2 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 27/8 Âm: 10/7 |
Kỷ Hợi |
Bình | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/8 Âm: 11/7 |
Canh Tý |
Định | Khuê | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/8 Âm: 12/7 |
Tân Sửu |
Chấp | Lâu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 30/8 Âm: 13/7 |
Nhâm Dần |
Phá | Vị | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/8 Âm: 14/7 |
Quý Mão |
Nguy | Mão | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2031 cho tuổi Kỷ Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2031 cho tuổi Kỷ Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2031 cho tuổi Kỷ Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 11/2031 cho tuổi Kỷ Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 12/2031 cho tuổi Kỷ Mùi
- » Danh sách ngày tốt tháng 01/2032 cho tuổi Kỷ Mùi
