Ngày Tốt Trong Tháng 8/2026 Của Tuổi Giáp Thân

Tháng 8 năm 2026 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Giáp Thân (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 8 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Giáp Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 8.

Lá số: Bản mệnh Tuyền Trung Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Giáp Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 8/2026 của tuổi Giáp Thân gồm: 10/08, 18/08, 22/08, 23/08. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 8/2026

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/8
Âm: 19/6
Đinh
Mùi
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
2/8
Âm: 20/6
Mậu
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
3/8
Âm: 21/6
Kỷ
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/8
Âm: 22/6
Canh
Tuất
Bình Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/8
Âm: 23/6
Tân
Hợi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/8
Âm: 24/6
Nhâm
Chấp Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/8
Âm: 25/6
Quý
Sửu
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/8
Âm: 26/6
Giáp
Dần
Phá Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
9/8
Âm: 27/6
Ất
Mão
Nguy Mão +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/8
Âm: 28/6
Bính
Thìn
Thành Tất +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/8
Âm: 29/6
Đinh
Tỵ
Thu Chủy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/8
Âm: 30/6
Mậu
Ngọ
Khai Sâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/8
Âm: 1/7
Kỷ
Mùi
Bế Tỉnh +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/8
Âm: 2/7
Canh
Thân
Kiến Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/8
Âm: 3/7
Tân
Dậu
Trừ Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/8
Âm: 4/7
Nhâm
Tuất
Mãn Tinh +2 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/8
Âm: 5/7
Quý
Hợi
Bình Trương +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/8
Âm: 6/7
Giáp
Định Dực +2 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/8
Âm: 7/7
Ất
Sửu
Chấp Chẩn +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/8
Âm: 8/7
Bính
Dần
Phá Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
21/8
Âm: 9/7
Đinh
Mão
Nguy Cang +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
22/8
Âm: 10/7
Mậu
Thìn
Thành Đê +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/8
Âm: 11/7
Kỷ
Tỵ
Thu Phòng +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/8
Âm: 12/7
Canh
Ngọ
Khai Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/8
Âm: 13/7
Tân
Mùi
Bế +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/8
Âm: 14/7
Nhâm
Thân
Kiến +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/8
Âm: 15/7
Quý
Dậu
Trừ Đẩu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/8
Âm: 16/7
Giáp
Tuất
Mãn Ngưu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
29/8
Âm: 17/7
Ất
Hợi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/8
Âm: 18/7
Bính
Định +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/8
Âm: 19/7
Đinh
Sửu
Chấp Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết