Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 7/2238

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2238. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt tốt trong tháng 7/2238 của tuổi Quý Tỵ gồm: 08/07, 21/07, 26/07, 27/07, 30/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2238

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 19/5
Đinh
Mùi
Trừ Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 20/5
Mậu
Thân
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/7
Âm: 21/5
Kỷ
Dậu
Bình Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/7
Âm: 22/5
Canh
Tuất
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 23/5
Tân
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
6/7
Âm: 24/5
Nhâm
Phá Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 25/5
Quý
Sửu
Nguy Liễu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/7
Âm: 26/5
Giáp
Dần
Nguy Tinh +4 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/7
Âm: 27/5
Ất
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 28/5
Bính
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/7
Âm: 29/5
Đinh
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
12/7
Âm: 1/6
Mậu
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 2/6
Kỷ
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 3/6
Canh
Thân
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/7
Âm: 4/6
Tân
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/7
Âm: 5/6
Nhâm
Tuất
Bình Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 6/6
Quý
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
18/7
Âm: 7/6
Giáp
Chấp +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 8/6
Ất
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 9/6
Bính
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/7
Âm: 10/6
Đinh
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/7
Âm: 11/6
Mậu
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
23/7
Âm: 12/6
Kỷ
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 13/6
Canh
Ngọ
Bế Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 14/6
Tân
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 15/6
Nhâm
Thân
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/7
Âm: 16/6
Quý
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
28/7
Âm: 17/6
Giáp
Tuất
Bình Vị +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 18/6
Ất
Hợi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
30/7
Âm: 19/6
Bính
Chấp Tất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/7
Âm: 20/6
Đinh
Sửu
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết