Ngày tốt tuổi Ất Mùi tháng 7/2175

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2175. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2175 của tuổi Ất Mùi gồm: 04/07, 08/07, 11/07, 15/07, 26/07, 27/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2175

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 14/5
Đinh
Sửu
Nguy Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
2/7
Âm: 15/5
Mậu
Dần
Thành Tinh +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
3/7
Âm: 16/5
Kỷ
Mão
Thu Trương +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
4/7
Âm: 17/5
Canh
Thìn
Khai Dực +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 18/5
Tân
Tỵ
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 19/5
Nhâm
Ngọ
Kiến Giác +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 20/5
Quý
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
8/7
Âm: 21/5
Giáp
Thân
Trừ Đê +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/7
Âm: 22/5
Ất
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 23/5
Bính
Tuất
Bình Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 24/5
Đinh
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/7
Âm: 25/5
Mậu
Chấp +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
13/7
Âm: 26/5
Kỷ
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/7
Âm: 27/5
Canh
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/7
Âm: 28/5
Tân
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/7
Âm: 29/5
Nhâm
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/7
Âm: 30/5
Quý
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/7
Âm: 1/6
Giáp
Ngọ
Bế Thất +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 2/6
Ất
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/7
Âm: 3/6
Bính
Thân
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 4/6
Đinh
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
22/7
Âm: 5/6
Mậu
Tuất
Bình Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 6/6
Kỷ
Hợi
Định Mão +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 7/6
Canh
Chấp Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 8/6
Tân
Sửu
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/7
Âm: 9/6
Nhâm
Dần
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/7
Âm: 10/6
Quý
Mão
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/7
Âm: 11/6
Giáp
Thìn
Thu Quỷ +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/7
Âm: 12/6
Ất
Tỵ
Khai Liễu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
30/7
Âm: 13/6
Bính
Ngọ
Bế Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 14/6
Đinh
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết