Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 7/2157

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2157. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2157 của tuổi Quý Tỵ gồm: 04/07, 12/07, 25/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2157

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 25/5
Quý
Mão
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
2/7
Âm: 26/5
Giáp
Thìn
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/7
Âm: 27/5
Ất
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 28/5
Bính
Ngọ
Kiến Tâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 29/5
Đinh
Mùi
Trừ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 30/5
Mậu
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 1/6
Kỷ
Dậu
Mãn Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 2/6
Canh
Tuất
Bình Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 3/6
Tân
Hợi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
10/7
Âm: 4/6
Nhâm
Chấp +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
11/7
Âm: 5/6
Quý
Sửu
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 6/6
Giáp
Dần
Nguy Thất +4 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/7
Âm: 7/6
Ất
Mão
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 8/6
Bính
Thìn
Thu Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
15/7
Âm: 9/6
Đinh
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/7
Âm: 10/6
Mậu
Ngọ
Bế Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 11/6
Kỷ
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 12/6
Canh
Thân
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/7
Âm: 13/6
Tân
Dậu
Mãn Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 14/6
Nhâm
Tuất
Bình Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 15/6
Quý
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/7
Âm: 16/6
Giáp
Chấp Quỷ +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/7
Âm: 17/6
Ất
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 18/6
Bính
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 19/6
Đinh
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/7
Âm: 20/6
Mậu
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/7
Âm: 21/6
Kỷ
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 22/6
Canh
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 23/6
Tân
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 24/6
Nhâm
Thân
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/7
Âm: 25/6
Quý
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết