Ngày Tốt Trong Tháng 7/2045 Của Tuổi Ất Hợi

Tháng 7 năm 2045 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Hợi (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Ất Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2045 của tuổi Ất Hợi gồm: 04/07, 12/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2045

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 17/5
Bính
Thìn
Khai Đê +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
2/7
Âm: 18/5
Đinh
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/7
Âm: 19/5
Mậu
Ngọ
Kiến Tâm +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/7
Âm: 20/5
Kỷ
Mùi
Trừ +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 21/5
Canh
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 22/5
Tân
Dậu
Bình Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 23/5
Nhâm
Tuất
Bình Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 24/5
Quý
Hợi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/7
Âm: 25/5
Giáp
Chấp +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/7
Âm: 26/5
Ất
Sửu
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 27/5
Bính
Dần
Nguy Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 28/5
Đinh
Mão
Thành Bích +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/7
Âm: 29/5
Mậu
Thìn
Thu Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
14/7
Âm: 1/6
Kỷ
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/7
Âm: 2/6
Canh
Ngọ
Bế Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 3/6
Tân
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 4/6
Nhâm
Thân
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/7
Âm: 5/6
Quý
Dậu
Mãn Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 6/6
Giáp
Tuất
Bình Sâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 7/6
Ất
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 8/6
Bính
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
22/7
Âm: 9/6
Đinh
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 10/6
Mậu
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/7
Âm: 11/6
Kỷ
Mão
Thành Trương +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 12/6
Canh
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/7
Âm: 13/6
Tân
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/7
Âm: 14/6
Nhâm
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 15/6
Quý
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
29/7
Âm: 16/6
Giáp
Thân
Trừ Đê +2 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/7
Âm: 17/6
Ất
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
31/7
Âm: 18/6
Bính
Tuất
Bình Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết