Ngày Tốt Trong Tháng 7/2044 Của Tuổi Đinh Mão

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2044 của tuổi Đinh Mão gồm: 13/07, 25/07, 28/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2044

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 7/6
Tân
Hợi
Chấp Cang +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 8/6
Nhâm
Phá Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/7
Âm: 9/6
Quý
Sửu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/7
Âm: 10/6
Giáp
Dần
Thành Tâm +3 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
5/7
Âm: 11/6
Ất
Mão
Thu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/7
Âm: 12/6
Bính
Thìn
Khai +3 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 13/6
Đinh
Tỵ
Khai Đẩu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 14/6
Mậu
Ngọ
Bế Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 15/6
Kỷ
Mùi
Kiến Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 16/6
Canh
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/7
Âm: 17/6
Tân
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
12/7
Âm: 18/6
Nhâm
Tuất
Bình Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 19/6
Quý
Hợi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/7
Âm: 20/6
Giáp
Chấp Khuê +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
15/7
Âm: 21/6
Ất
Sửu
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 22/6
Bính
Dần
Nguy Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 23/6
Đinh
Mão
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 24/6
Mậu
Thìn
Thu Tất +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/7
Âm: 25/6
Kỷ
Tỵ
Khai Chủy +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 26/6
Canh
Ngọ
Bế Sâm +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 27/6
Tân
Mùi
Kiến Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 28/6
Nhâm
Thân
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
23/7
Âm: 29/6
Quý
Dậu
Mãn Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/7
Âm: 30/6
Giáp
Tuất
Bình Tinh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 1/7
Ất
Hợi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/7
Âm: 2/7
Bính
Chấp Dực +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/7
Âm: 3/7
Đinh
Sửu
Phá Chẩn +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 4/7
Mậu
Dần
Nguy Giác +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/7
Âm: 5/7
Kỷ
Mão
Thành Cang +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 6/7
Canh
Thìn
Thu Đê +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
31/7
Âm: 7/7
Tân
Tỵ
Khai Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết