Ngày Tốt Trong Tháng 7/2043 Của Tuổi Quý Tỵ

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2043. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2043 của tuổi Quý Tỵ gồm: 02/07, 23/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2043

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 25/5
Ất
Tỵ
Bế Chẩn +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/7
Âm: 26/5
Bính
Ngọ
Kiến Giác +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/7
Âm: 27/5
Đinh
Mùi
Trừ Cang +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 28/5
Mậu
Thân
Mãn Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 29/5
Kỷ
Dậu
Bình Phòng +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/7
Âm: 30/5
Canh
Tuất
Định Tâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 1/6
Tân
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/7
Âm: 2/6
Nhâm
Chấp +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
9/7
Âm: 3/6
Quý
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 4/6
Giáp
Dần
Nguy Ngưu +4 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/7
Âm: 5/6
Ất
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 6/6
Bính
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
13/7
Âm: 7/6
Đinh
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 8/6
Mậu
Ngọ
Bế Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/7
Âm: 9/6
Kỷ
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 10/6
Canh
Thân
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/7
Âm: 11/6
Tân
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/7
Âm: 12/6
Nhâm
Tuất
Bình Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 13/6
Quý
Hợi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
20/7
Âm: 14/6
Giáp
Chấp Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 15/6
Ất
Sửu
Phá Chủy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 16/6
Bính
Dần
Nguy Sâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/7
Âm: 17/6
Đinh
Mão
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/7
Âm: 18/6
Mậu
Thìn
Thu Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 19/6
Kỷ
Tỵ
Khai Liễu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 20/6
Canh
Ngọ
Bế Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 21/6
Tân
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
28/7
Âm: 22/6
Nhâm
Thân
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 23/6
Quý
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 24/6
Giáp
Tuất
Bình Giác +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 25/6
Ất
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết