Ngày Tốt Trong Tháng 7/2035 Của Tuổi Canh Thân

Xem ngày tốt xấu tháng 7/2035 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thân (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Canh Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2035 của tuổi Canh Thân gồm: 06/07, 25/07, 29/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2035

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 26/5
Quý
Hợi
Chấp Mão +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 27/5
Giáp
Phá Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/7
Âm: 28/5
Ất
Sửu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/7
Âm: 29/5
Bính
Dần
Thành Sâm +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/7
Âm: 1/6
Đinh
Mão
Thu Tỉnh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 2/6
Mậu
Thìn
Khai Quỷ +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/7
Âm: 3/6
Kỷ
Tỵ
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 4/6
Canh
Ngọ
Bế Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 5/6
Tân
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 6/6
Nhâm
Thân
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/7
Âm: 7/6
Quý
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 8/6
Giáp
Tuất
Bình Giác +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 9/6
Ất
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
14/7
Âm: 10/6
Bính
Chấp Đê +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/7
Âm: 11/6
Đinh
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 12/6
Mậu
Dần
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/7
Âm: 13/6
Kỷ
Mão
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 14/6
Canh
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 15/6
Tân
Tỵ
Khai Đẩu +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/7
Âm: 16/6
Nhâm
Ngọ
Bế Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 17/6
Quý
Mùi
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
22/7
Âm: 18/6
Giáp
Thân
Trừ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 19/6
Ất
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
24/7
Âm: 20/6
Bính
Tuất
Bình Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 21/6
Đinh
Hợi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/7
Âm: 22/6
Mậu
Chấp Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 23/6
Kỷ
Sửu
Phá Lâu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 24/6
Canh
Dần
Nguy Vị +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
29/7
Âm: 25/6
Tân
Mão
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
30/7
Âm: 26/6
Nhâm
Thìn
Thu Tất +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/7
Âm: 27/6
Quý
Tỵ
Khai Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết