Ngày Tốt Trong Tháng 7/2034 Của Tuổi Canh Thân

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2034. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thân (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Canh Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2034 của tuổi Canh Thân gồm: 05/07, 10/07, 27/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2034

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 16/5
Mậu
Ngọ
Kiến Vị +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/7
Âm: 17/5
Kỷ
Mùi
Trừ Mão +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/7
Âm: 18/5
Canh
Thân
Mãn Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/7
Âm: 19/5
Tân
Dậu
Bình Chủy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 20/5
Nhâm
Tuất
Định Sâm +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/7
Âm: 21/5
Quý
Hợi
Chấp Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 22/5
Giáp
Chấp Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 23/5
Ất
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 24/5
Bính
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
10/7
Âm: 25/5
Đinh
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/7
Âm: 26/5
Mậu
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/7
Âm: 27/5
Kỷ
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 28/5
Canh
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 29/5
Tân
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
15/7
Âm: 30/5
Nhâm
Thân
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
16/7
Âm: 1/6
Quý
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/7
Âm: 2/6
Giáp
Tuất
Bình Tâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 3/6
Ất
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 4/6
Bính
Chấp +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/7
Âm: 5/6
Đinh
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 6/6
Mậu
Dần
Nguy Ngưu +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
22/7
Âm: 7/6
Kỷ
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 8/6
Canh
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
24/7
Âm: 9/6
Tân
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/7
Âm: 10/6
Nhâm
Ngọ
Bế Thất +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/7
Âm: 11/6
Quý
Mùi
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/7
Âm: 12/6
Giáp
Thân
Trừ Khuê +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/7
Âm: 13/6
Ất
Dậu
Mãn Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 14/6
Bính
Tuất
Bình Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 15/6
Đinh
Hợi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
31/7
Âm: 16/6
Mậu
Chấp Tất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết