Ngày Tốt Trong Tháng 7/2032 Của Tuổi Kỷ Mão

Xem ngày tốt xấu tháng 7/2032 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Kỷ Mão (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Kỷ Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Thành Đầu Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Kỷ Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2032 của tuổi Kỷ Mão gồm: 03/07, 08/07, 16/07, 31/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2032

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 24/5
Mậu
Thân
Mãn Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 25/5
Kỷ
Dậu
Bình Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/7
Âm: 26/5
Canh
Tuất
Định Vị +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/7
Âm: 27/5
Tân
Hợi
Chấp Mão +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/7
Âm: 28/5
Nhâm
Phá Tất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 29/5
Quý
Sửu
Nguy Chủy +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
7/7
Âm: 1/6
Giáp
Dần
Nguy Sâm +4 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/7
Âm: 2/6
Ất
Mão
Thành Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/7
Âm: 3/6
Bính
Thìn
Thu Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 4/6
Đinh
Tỵ
Khai Liễu +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/7
Âm: 5/6
Mậu
Ngọ
Bế Tinh +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/7
Âm: 6/6
Kỷ
Mùi
Kiến Trương +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 7/6
Canh
Thân
Trừ Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 8/6
Tân
Dậu
Mãn Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/7
Âm: 9/6
Nhâm
Tuất
Bình Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/7
Âm: 10/6
Quý
Hợi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/7
Âm: 11/6
Giáp
Chấp Đê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/7
Âm: 12/6
Ất
Sửu
Phá Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/7
Âm: 13/6
Bính
Dần
Nguy Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 14/6
Đinh
Mão
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 15/6
Mậu
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
22/7
Âm: 16/6
Kỷ
Tỵ
Khai Đẩu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/7
Âm: 17/6
Canh
Ngọ
Bế Ngưu +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 18/6
Tân
Mùi
Kiến Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 19/6
Nhâm
Thân
Trừ +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/7
Âm: 20/6
Quý
Dậu
Mãn Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
27/7
Âm: 21/6
Giáp
Tuất
Bình Thất +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 22/6
Ất
Hợi
Định Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 23/6
Bính
Chấp Khuê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 24/6
Đinh
Sửu
Phá Lâu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/7
Âm: 25/6
Mậu
Dần
Nguy Vị +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết