Ngày Tốt Trong Tháng 7/2028 Của Tuổi Quý Mùi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2028. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Mùi (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Dương Liễu Mộc (Mộc) - Cầm tinh: Quý Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2028 của tuổi Quý Mùi gồm: 04/07, 17/07, 25/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2028

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 9/6
Đinh
Hợi
Chấp Nữ +1 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 10/6
Mậu
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/7
Âm: 11/6
Kỷ
Sửu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/7
Âm: 12/6
Canh
Dần
Thành Thất +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 13/6
Tân
Mão
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 14/6
Nhâm
Thìn
Khai Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 15/6
Quý
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/7
Âm: 16/6
Giáp
Ngọ
Bế Vị +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/7
Âm: 17/6
Ất
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
10/7
Âm: 18/6
Bính
Thân
Trừ Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/7
Âm: 19/6
Đinh
Dậu
Mãn Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
12/7
Âm: 20/6
Mậu
Tuất
Bình Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 21/6
Kỷ
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/7
Âm: 22/6
Canh
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/7
Âm: 23/6
Tân
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/7
Âm: 24/6
Nhâm
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/7
Âm: 25/6
Quý
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/7
Âm: 26/6
Giáp
Thìn
Thu Dực +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/7
Âm: 27/6
Ất
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 28/6
Bính
Ngọ
Bế Giác +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/7
Âm: 29/6
Đinh
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
22/7
Âm: 1/7
Mậu
Thân
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
23/7
Âm: 2/7
Kỷ
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/7
Âm: 3/7
Canh
Tuất
Bình Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 4/7
Tân
Hợi
Định +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/7
Âm: 5/7
Nhâm
Chấp +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/7
Âm: 6/7
Quý
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/7
Âm: 7/7
Giáp
Dần
Nguy Ngưu +4 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 8/7
Ất
Mão
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 9/7
Bính
Thìn
Thu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
31/7
Âm: 10/7
Đinh
Tỵ
Khai Nguy +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết