Ngày Tốt Trong Tháng 7/2025 Của Tuổi Mậu Thân

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 7 năm 2025. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Thân (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 7 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 7.

Lá số: Bản mệnh Đại Trạch Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 7/2025 của tuổi Mậu Thân gồm: 14/07. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 7/2025

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/7
Âm: 7/6
Tân
Mùi
Trừ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/7
Âm: 8/6
Nhâm
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/7
Âm: 9/6
Quý
Dậu
Bình Đẩu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/7
Âm: 10/6
Giáp
Tuất
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
5/7
Âm: 11/6
Ất
Hợi
Chấp Nữ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/7
Âm: 12/6
Bính
Phá +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/7
Âm: 13/6
Đinh
Sửu
Phá Nguy +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/7
Âm: 14/6
Mậu
Dần
Nguy Thất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/7
Âm: 15/6
Kỷ
Mão
Thành Bích +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/7
Âm: 16/6
Canh
Thìn
Thu Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
11/7
Âm: 17/6
Tân
Tỵ
Khai Lâu +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/7
Âm: 18/6
Nhâm
Ngọ
Bế Vị +2 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/7
Âm: 19/6
Quý
Mùi
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
14/7
Âm: 20/6
Giáp
Thân
Trừ Tất +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/7
Âm: 21/6
Ất
Dậu
Mãn Chủy +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
16/7
Âm: 22/6
Bính
Tuất
Bình Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/7
Âm: 23/6
Đinh
Hợi
Định Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/7
Âm: 24/6
Mậu
Chấp Quỷ +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
19/7
Âm: 25/6
Kỷ
Sửu
Phá Liễu +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/7
Âm: 26/6
Canh
Dần
Nguy Tinh +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/7
Âm: 27/6
Tân
Mão
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/7
Âm: 28/6
Nhâm
Thìn
Thu Dực +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/7
Âm: 29/6
Quý
Tỵ
Khai Chẩn +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
24/7
Âm: 30/6
Giáp
Ngọ
Bế Giác +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/7
Âm: 1/7
Ất
Mùi
Kiến Cang +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
26/7
Âm: 2/7
Bính
Thân
Trừ Đê +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/7
Âm: 3/7
Đinh
Dậu
Mãn Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/7
Âm: 4/7
Mậu
Tuất
Bình Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/7
Âm: 5/7
Kỷ
Hợi
Định +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/7
Âm: 6/7
Canh
Chấp +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
31/7
Âm: 7/7
Tân
Sửu
Phá Đẩu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết