Ngày tốt tuổi Ất Mão tháng 6/2163

Tháng 6 năm 2163 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mão (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Đại Khê Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Ất Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2163 của tuổi Ất Mão gồm: 07/06, 11/06, 16/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2163

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 30/4
Giáp
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/6
Âm: 1/5
Ất
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/6
Âm: 2/5
Bính
Ngọ
Trừ Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/6
Âm: 3/5
Đinh
Mùi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 4/5
Mậu
Thân
Bình +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
6/6
Âm: 5/5
Kỷ
Dậu
Bình Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/6
Âm: 6/5
Canh
Tuất
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/6
Âm: 7/5
Tân
Hợi
Chấp Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/6
Âm: 8/5
Nhâm
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 9/5
Quý
Sửu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/6
Âm: 10/5
Giáp
Dần
Thành Vị +3 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/6
Âm: 11/5
Ất
Mão
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/6
Âm: 12/5
Bính
Thìn
Khai Tất +3 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/6
Âm: 13/5
Đinh
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/6
Âm: 14/5
Mậu
Ngọ
Kiến Sâm +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/6
Âm: 15/5
Kỷ
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/6
Âm: 16/5
Canh
Thân
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/6
Âm: 17/5
Tân
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/6
Âm: 18/5
Nhâm
Tuất
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 19/5
Quý
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 20/5
Giáp
Phá Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 21/5
Ất
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
23/6
Âm: 22/5
Bính
Dần
Thành Giác +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 23/5
Đinh
Mão
Thu Cang +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/6
Âm: 24/5
Mậu
Thìn
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/6
Âm: 25/5
Kỷ
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/6
Âm: 26/5
Canh
Ngọ
Kiến Tâm +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/6
Âm: 27/5
Tân
Mùi
Trừ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 28/5
Nhâm
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/6
Âm: 29/5
Quý
Dậu
Bình Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết