Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 6/2148

Tháng 6 năm 2148 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2148 của tuổi Quý Tỵ gồm: 10/06, 21/06, 25/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2148

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 15/4
Bính
Tuất
Chấp Vị +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/6
Âm: 16/4
Đinh
Hợi
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/6
Âm: 17/4
Mậu
Nguy Tất +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/6
Âm: 18/4
Kỷ
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 19/4
Canh
Dần
Thành Sâm +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/6
Âm: 20/4
Tân
Mão
Thu Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/6
Âm: 21/4
Nhâm
Thìn
Khai Quỷ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/6
Âm: 22/4
Quý
Tỵ
Bế Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/6
Âm: 23/4
Giáp
Ngọ
Kiến Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 24/4
Ất
Mùi
Trừ Trương +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/6
Âm: 25/4
Bính
Thân
Mãn Dực +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 26/4
Đinh
Dậu
Bình Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/6
Âm: 27/4
Mậu
Tuất
Định Giác +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 28/4
Kỷ
Hợi
Chấp Cang +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
15/6
Âm: 29/4
Canh
Phá Đê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/6
Âm: 1/5
Tân
Sửu
Nguy Phòng +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/6
Âm: 2/5
Nhâm
Dần
Thành Tâm +3 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
18/6
Âm: 3/5
Quý
Mão
Thu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 4/5
Giáp
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/6
Âm: 5/5
Ất
Tỵ
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 6/5
Bính
Ngọ
Kiến Ngưu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/6
Âm: 7/5
Đinh
Mùi
Trừ Nữ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 8/5
Mậu
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 9/5
Kỷ
Dậu
Bình Nguy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
25/6
Âm: 10/5
Canh
Tuất
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/6
Âm: 11/5
Tân
Hợi
Chấp Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/6
Âm: 12/5
Nhâm
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/6
Âm: 13/5
Quý
Sửu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 14/5
Giáp
Dần
Thành Vị +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/6
Âm: 15/5
Ất
Mão
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết