Ngày Tốt Trong Tháng 6/2045 Của Tuổi Đinh Mão

Xem ngày tốt xấu tháng 6/2045 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Đinh Mão (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 6 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Đinh Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 6.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2045 của tuổi Đinh Mão gồm: 04/06, 13/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2045

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 16/4
Bính
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/6
Âm: 17/4
Đinh
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/6
Âm: 18/4
Mậu
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/6
Âm: 19/4
Kỷ
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/6
Âm: 20/4
Canh
Dần
Thu Tâm +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/6
Âm: 21/4
Tân
Mão
Thu +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/6
Âm: 22/4
Nhâm
Thìn
Khai +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/6
Âm: 23/4
Quý
Tỵ
Bế Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/6
Âm: 24/4
Giáp
Ngọ
Kiến Ngưu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/6
Âm: 25/4
Ất
Mùi
Trừ Nữ +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/6
Âm: 26/4
Bính
Thân
Mãn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/6
Âm: 27/4
Đinh
Dậu
Bình Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/6
Âm: 28/4
Mậu
Tuất
Định Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/6
Âm: 29/4
Kỷ
Hợi
Chấp Bích +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/6
Âm: 1/5
Canh
Phá Khuê +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/6
Âm: 2/5
Tân
Sửu
Nguy Lâu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/6
Âm: 3/5
Nhâm
Dần
Thành Vị +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/6
Âm: 4/5
Quý
Mão
Thu Mão +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/6
Âm: 5/5
Giáp
Thìn
Khai Tất +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/6
Âm: 6/5
Ất
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/6
Âm: 7/5
Bính
Ngọ
Kiến Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 8/5
Đinh
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 9/5
Mậu
Thân
Mãn Quỷ +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/6
Âm: 10/5
Kỷ
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/6
Âm: 11/5
Canh
Tuất
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/6
Âm: 12/5
Tân
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/6
Âm: 13/5
Nhâm
Phá Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/6
Âm: 14/5
Quý
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 15/5
Giáp
Dần
Thành Giác +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/6
Âm: 16/5
Ất
Mão
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết