Ngày Tốt Trong Tháng 6/2034 Của Tuổi Quý Tỵ

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 6/2034 của tuổi Quý Tỵ gồm: 02/06, 05/06, 07/06, 15/06, 19/06, 27/06. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 6/2034

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/6
Âm: 15/4
Mậu
Nguy Khuê +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
2/6
Âm: 16/4
Kỷ
Sửu
Thành Lâu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/6
Âm: 17/4
Canh
Dần
Thu Vị +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/6
Âm: 18/4
Tân
Mão
Khai Mão +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/6
Âm: 19/4
Nhâm
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/6
Âm: 20/4
Quý
Tỵ
Bế Chủy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/6
Âm: 21/4
Giáp
Ngọ
Kiến Sâm +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/6
Âm: 22/4
Ất
Mùi
Trừ Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/6
Âm: 23/4
Bính
Thân
Mãn Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/6
Âm: 24/4
Đinh
Dậu
Bình Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/6
Âm: 25/4
Mậu
Tuất
Định Tinh +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/6
Âm: 26/4
Kỷ
Hợi
Chấp Trương +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
13/6
Âm: 27/4
Canh
Phá Dực +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/6
Âm: 28/4
Tân
Sửu
Nguy Chẩn +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/6
Âm: 29/4
Nhâm
Dần
Thành Giác +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/6
Âm: 1/5
Quý
Mão
Thu Cang +1 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
17/6
Âm: 2/5
Giáp
Thìn
Khai Đê +2 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/6
Âm: 3/5
Ất
Tỵ
Bế Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/6
Âm: 4/5
Bính
Ngọ
Kiến Tâm +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/6
Âm: 5/5
Đinh
Mùi
Trừ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/6
Âm: 6/5
Mậu
Thân
Mãn +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/6
Âm: 7/5
Kỷ
Dậu
Bình Đẩu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/6
Âm: 8/5
Canh
Tuất
Định Ngưu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/6
Âm: 9/5
Tân
Hợi
Chấp Nữ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/6
Âm: 10/5
Nhâm
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/6
Âm: 11/5
Quý
Sửu
Nguy Nguy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/6
Âm: 12/5
Giáp
Dần
Thành Thất +3 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/6
Âm: 13/5
Ất
Mão
Thu Bích +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/6
Âm: 14/5
Bính
Thìn
Khai Khuê +3 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/6
Âm: 15/5
Đinh
Tỵ
Bế Lâu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết