Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2152

Tháng 5 năm 2152 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2152 của tuổi Quý Tỵ gồm: 10/05, 14/05, 19/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2152

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 27/3
Bính
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 28/3
Đinh
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
3/5
Âm: 29/3
Mậu
Dần
Khai Sâm +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 30/3
Kỷ
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/5
Âm: 1/4
Canh
Thìn
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 2/4
Tân
Tỵ
Kiến Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 3/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 4/4
Quý
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 5/4
Giáp
Thân
Bình Dực +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 6/4
Ất
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 7/4
Bính
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 8/4
Đinh
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/5
Âm: 9/4
Mậu
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
14/5
Âm: 10/4
Kỷ
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 11/4
Canh
Dần
Thu Tâm +2 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
16/5
Âm: 12/4
Tân
Mão
Khai +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 13/4
Nhâm
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 14/4
Quý
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 15/4
Giáp
Ngọ
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 16/4
Ất
Mùi
Mãn Nữ +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/5
Âm: 17/4
Bính
Thân
Bình +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 18/4
Đinh
Dậu
Định Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 19/4
Mậu
Tuất
Chấp Thất +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 20/4
Kỷ
Hợi
Phá Bích +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
25/5
Âm: 21/4
Canh
Nguy Khuê +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
26/5
Âm: 22/4
Tân
Sửu
Thành Lâu +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 23/4
Nhâm
Dần
Thu Vị +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 24/4
Quý
Mão
Khai Mão +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 25/4
Giáp
Thìn
Bế Tất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/5
Âm: 26/4
Ất
Tỵ
Kiến Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 27/4
Bính
Ngọ
Trừ Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết