Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 5/2140

Tháng 5 năm 2140 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2140 của tuổi Quý Tỵ gồm: 01/05, 05/05, 10/05, 17/05, 25/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2140

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 15/3
Quý
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/5
Âm: 16/3
Giáp
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/5
Âm: 17/3
Ất
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/5
Âm: 18/3
Bính
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 19/3
Đinh
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 20/3
Mậu
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
7/5
Âm: 21/3
Kỷ
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 22/3
Canh
Thìn
Bế +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 23/3
Tân
Tỵ
Kiến Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 24/3
Nhâm
Ngọ
Trừ Thất +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 25/3
Quý
Mùi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/5
Âm: 26/3
Giáp
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
13/5
Âm: 27/3
Ất
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 28/3
Bính
Tuất
Chấp Vị +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 29/3
Đinh
Hợi
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
16/5
Âm: 1/4
Mậu
Nguy Tất +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
17/5
Âm: 2/4
Kỷ
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/5
Âm: 3/4
Canh
Dần
Thu Sâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 4/4
Tân
Mão
Khai Tỉnh +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 5/4
Nhâm
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 6/4
Quý
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 7/4
Giáp
Ngọ
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 8/4
Ất
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
24/5
Âm: 9/4
Bính
Thân
Bình Dực +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 10/4
Đinh
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 11/4
Mậu
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 12/4
Kỷ
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
28/5
Âm: 13/4
Canh
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 14/4
Tân
Sửu
Thành Phòng +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 15/4
Nhâm
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
31/5
Âm: 16/4
Quý
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết