Ngày Tốt Trong Tháng 5/2034 Của Tuổi Ất Mão
Xem ngày tốt xấu tháng 5/2034 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Ất Mão (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mão.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2034
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Âm: 13/3 |
Đinh Tỵ |
Trừ | Nguy | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/5 Âm: 14/3 |
Mậu Ngọ |
Mãn | Thất | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 3/5 Âm: 15/3 |
Kỷ Mùi |
Bình | Bích | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/5 Âm: 16/3 |
Canh Thân |
Định | Khuê | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/5 Âm: 17/3 |
Tân Dậu |
Chấp | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 6/5 Âm: 18/3 |
Nhâm Tuất |
Chấp | Vị | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/5 Âm: 19/3 |
Quý Hợi |
Phá | Mão | +0 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 8/5 Âm: 20/3 |
Giáp Tý |
Nguy | Tất | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 9/5 Âm: 21/3 |
Ất Sửu |
Thành | Chủy | +2 Cát / -1 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 10/5 Âm: 22/3 |
Bính Dần |
Thu | Sâm | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/5 Âm: 23/3 |
Đinh Mão |
Khai | Tỉnh | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/5 Âm: 24/3 |
Mậu Thìn |
Bế | Quỷ | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 13/5 Âm: 25/3 |
Kỷ Tỵ |
Kiến | Liễu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/5 Âm: 26/3 |
Canh Ngọ |
Trừ | Tinh | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 15/5 Âm: 27/3 |
Tân Mùi |
Mãn | Trương | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/5 Âm: 28/3 |
Nhâm Thân |
Bình | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 17/5 Âm: 29/3 |
Quý Dậu |
Định | Chẩn | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 18/5 Âm: 1/4 |
Giáp Tuất |
Chấp | Giác | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/5 Âm: 2/4 |
Ất Hợi |
Phá | Cang | +0 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 20/5 Âm: 3/4 |
Bính Tý |
Nguy | Đê | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/5 Âm: 4/4 |
Đinh Sửu |
Thành | Phòng | +2 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 22/5 Âm: 5/4 |
Mậu Dần |
Thu | Tâm | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/5 Âm: 6/4 |
Kỷ Mão |
Khai | Vĩ | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/5 Âm: 7/4 |
Canh Thìn |
Bế | Cơ | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/5 Âm: 8/4 |
Tân Tỵ |
Kiến | Đẩu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/5 Âm: 9/4 |
Nhâm Ngọ |
Trừ | Ngưu | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 27/5 Âm: 10/4 |
Quý Mùi |
Mãn | Nữ | +0 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 28/5 Âm: 11/4 |
Giáp Thân |
Bình | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 29/5 Âm: 12/4 |
Ất Dậu |
Định | Nguy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 30/5 Âm: 13/4 |
Bính Tuất |
Chấp | Thất | +0 Cát / -4 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 31/5 Âm: 14/4 |
Đinh Hợi |
Phá | Bích | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2034 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2034 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2034 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2034 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2034 cho tuổi Ất Mão
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2034 cho tuổi Ất Mão
