Ngày Tốt Trong Tháng 5/2031 Của Tuổi Mậu Thân

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2031 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Mậu Thân (mệnh Thổ), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Mậu Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Đại Trạch Thổ (Thổ) - Cầm tinh: Mậu Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2031 của tuổi Mậu Thân gồm: 05/05, 09/05, 30/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2031

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 11/4
Tân
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/5
Âm: 12/4
Nhâm
Dần
Khai Ngưu +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
3/5
Âm: 13/4
Quý
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 14/4
Giáp
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 15/4
Ất
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/5
Âm: 16/4
Bính
Ngọ
Trừ Thất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/5
Âm: 17/4
Đinh
Mùi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/5
Âm: 18/4
Mậu
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/5
Âm: 19/4
Kỷ
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
10/5
Âm: 20/4
Canh
Tuất
Chấp Vị +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 21/4
Tân
Hợi
Phá Mão +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/5
Âm: 22/4
Nhâm
Nguy Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 23/4
Quý
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 24/4
Giáp
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/5
Âm: 25/4
Ất
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 26/4
Bính
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 27/4
Đinh
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 28/4
Mậu
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/5
Âm: 29/4
Kỷ
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 30/4
Canh
Thân
Bình Dực +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 1/5
Tân
Dậu
Định Chẩn +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 2/5
Nhâm
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 3/5
Quý
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 4/5
Giáp
Nguy Đê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
25/5
Âm: 5/5
Ất
Sửu
Thành Phòng +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/5
Âm: 6/5
Bính
Dần
Thu Tâm +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/5
Âm: 7/5
Đinh
Mão
Khai +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 8/5
Mậu
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 9/5
Kỷ
Tỵ
Kiến Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 10/5
Canh
Ngọ
Trừ Ngưu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
31/5
Âm: 11/5
Tân
Mùi
Mãn Nữ +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết