Ngày Tốt Trong Tháng 5/2031 Của Tuổi Bính Ngọ
Lá số: Bản mệnh Thiên Hà Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Ngọ
(Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2031 của tuổi Bính Ngọ gồm: 02/05, 07/05, 14/05, 21/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2031
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Âm: 11/4 |
Tân Sửu |
Thu | Đẩu | +0 Cát / -1 Hung | 1/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 2/5 Âm: 12/4 |
Nhâm Dần |
Khai | Ngưu | +3 Cát / -2 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 3/5 Âm: 13/4 |
Quý Mão |
Bế | Nữ | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/5 Âm: 14/4 |
Giáp Thìn |
Kiến | Hư | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/5 Âm: 15/4 |
Ất Tỵ |
Trừ | Nguy | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 6/5 Âm: 16/4 |
Bính Ngọ |
Trừ | Thất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/5 Âm: 17/4 |
Đinh Mùi |
Mãn | Bích | +0 Cát / -2 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 8/5 Âm: 18/4 |
Mậu Thân |
Bình | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/5 Âm: 19/4 |
Kỷ Dậu |
Định | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 10/5 Âm: 20/4 |
Canh Tuất |
Chấp | Vị | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/5 Âm: 21/4 |
Tân Hợi |
Phá | Mão | +1 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 12/5 Âm: 22/4 |
Nhâm Tý |
Nguy | Tất | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 13/5 Âm: 23/4 |
Quý Sửu |
Thành | Chủy | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/5 Âm: 24/4 |
Giáp Dần |
Thu | Sâm | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 15/5 Âm: 25/4 |
Ất Mão |
Khai | Tỉnh | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 16/5 Âm: 26/4 |
Bính Thìn |
Bế | Quỷ | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/5 Âm: 27/4 |
Đinh Tỵ |
Kiến | Liễu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 18/5 Âm: 28/4 |
Mậu Ngọ |
Trừ | Tinh | +0 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 19/5 Âm: 29/4 |
Kỷ Mùi |
Mãn | Trương | +0 Cát / -2 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 20/5 Âm: 30/4 |
Canh Thân |
Bình | Dực | +2 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 21/5 Âm: 1/5 |
Tân Dậu |
Định | Chẩn | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 22/5 Âm: 2/5 |
Nhâm Tuất |
Chấp | Giác | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/5 Âm: 3/5 |
Quý Hợi |
Phá | Cang | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/5 Âm: 4/5 |
Giáp Tý |
Nguy | Đê | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) | Xem chi tiết |
| 25/5 Âm: 5/5 |
Ất Sửu |
Thành | Phòng | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 26/5 Âm: 6/5 |
Bính Dần |
Thu | Tâm | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/5 Âm: 7/5 |
Đinh Mão |
Khai | Vĩ | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/5 Âm: 8/5 |
Mậu Thìn |
Bế | Cơ | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 29/5 Âm: 9/5 |
Kỷ Tỵ |
Kiến | Đẩu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 30/5 Âm: 10/5 |
Canh Ngọ |
Trừ | Ngưu | +1 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 31/5 Âm: 11/5 |
Tân Mùi |
Mãn | Nữ | +1 Cát / -2 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2031 cho tuổi Bính Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2031 cho tuổi Bính Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2031 cho tuổi Bính Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2031 cho tuổi Bính Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2031 cho tuổi Bính Ngọ
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2031 cho tuổi Bính Ngọ
