Ngày Tốt Trong Tháng 5/2030 Của Tuổi Canh Thìn
Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 5 năm 2030. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.
Riêng với gia chủ tuổi Canh Thìn (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thìn.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2030
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Âm: 29/3 |
Bính Thân |
Định | Cơ | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 2/5 Âm: 1/4 |
Đinh Dậu |
Chấp | Đẩu | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 3/5 Âm: 2/4 |
Mậu Tuất |
Phá | Ngưu | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 4/5 Âm: 3/4 |
Kỷ Hợi |
Nguy | Nữ | +2 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 5/5 Âm: 4/4 |
Canh Tý |
Thành | Hư | +3 Cát / -2 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 6/5 Âm: 5/4 |
Tân Sửu |
Thành | Nguy | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 7/5 Âm: 6/4 |
Nhâm Dần |
Thu | Thất | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 8/5 Âm: 7/4 |
Quý Mão |
Khai | Bích | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 9/5 Âm: 8/4 |
Giáp Thìn |
Bế | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 10/5 Âm: 9/4 |
Ất Tỵ |
Kiến | Lâu | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 11/5 Âm: 10/4 |
Bính Ngọ |
Trừ | Vị | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 12/5 Âm: 11/4 |
Đinh Mùi |
Mãn | Mão | +0 Cát / -2 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 13/5 Âm: 12/4 |
Mậu Thân |
Bình | Tất | +1 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 14/5 Âm: 13/4 |
Kỷ Dậu |
Định | Chủy | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/5 Âm: 14/4 |
Canh Tuất |
Chấp | Sâm | +1 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 16/5 Âm: 15/4 |
Tân Hợi |
Phá | Tỉnh | +1 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 17/5 Âm: 16/4 |
Nhâm Tý |
Nguy | Quỷ | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 18/5 Âm: 17/4 |
Quý Sửu |
Thành | Liễu | +2 Cát / -1 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 19/5 Âm: 18/4 |
Giáp Dần |
Thu | Tinh | +1 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 20/5 Âm: 19/4 |
Ất Mão |
Khai | Trương | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 21/5 Âm: 20/4 |
Bính Thìn |
Bế | Dực | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 22/5 Âm: 21/4 |
Đinh Tỵ |
Kiến | Chẩn | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/5 Âm: 22/4 |
Mậu Ngọ |
Trừ | Giác | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/5 Âm: 23/4 |
Kỷ Mùi |
Mãn | Cang | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 25/5 Âm: 24/4 |
Canh Thân |
Bình | Đê | +2 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 26/5 Âm: 25/4 |
Tân Dậu |
Định | Phòng | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 27/5 Âm: 26/4 |
Nhâm Tuất |
Chấp | Tâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 28/5 Âm: 27/4 |
Quý Hợi |
Phá | Vĩ | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/5 Âm: 28/4 |
Giáp Tý |
Nguy | Cơ | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 30/5 Âm: 29/4 |
Ất Sửu |
Thành | Đẩu | +2 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 31/5 Âm: 30/4 |
Bính Dần |
Thu | Ngưu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2030 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2030 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2030 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2030 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2030 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2030 cho tuổi Canh Thìn
