Ngày Tốt Trong Tháng 5/2025 Của Tuổi Giáp Tuất

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2025 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Giáp Tuất (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Giáp Tuất.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Sơn Đầu Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Giáp Tuất (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2025 của tuổi Giáp Tuất gồm: 08/05, 13/05, 21/05, 25/05, 28/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2025

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 4/4
Canh
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/5
Âm: 5/4
Tân
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 6/4
Nhâm
Thân
Định Đê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 7/4
Quý
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 8/4
Giáp
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/5
Âm: 9/4
Ất
Hợi
Phá +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
7/5
Âm: 10/4
Bính
Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 11/4
Đinh
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 12/4
Mậu
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/5
Âm: 13/4
Kỷ
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/5
Âm: 14/4
Canh
Thìn
Bế +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/5
Âm: 15/4
Tân
Tỵ
Kiến Nguy +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 16/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Thất +0 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/5
Âm: 17/4
Quý
Mùi
Mãn Bích +0 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 18/4
Giáp
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/5
Âm: 19/4
Ất
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
17/5
Âm: 20/4
Bính
Tuất
Chấp Vị +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/5
Âm: 21/4
Đinh
Hợi
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
19/5
Âm: 22/4
Mậu
Nguy Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 23/4
Kỷ
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/5
Âm: 24/4
Canh
Dần
Thu Sâm +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/5
Âm: 25/4
Tân
Mão
Khai Tỉnh +4 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 26/4
Nhâm
Thìn
Bế Quỷ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
24/5
Âm: 27/4
Quý
Tỵ
Kiến Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/5
Âm: 28/4
Giáp
Ngọ
Trừ Tinh +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 29/4
Ất
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/5
Âm: 1/5
Bính
Thân
Bình Dực +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 2/5
Đinh
Dậu
Định Chẩn +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
29/5
Âm: 3/5
Mậu
Tuất
Chấp Giác +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 4/5
Kỷ
Hợi
Phá Cang +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
31/5
Âm: 5/5
Canh
Nguy Đê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết