Ngày Tốt Trong Tháng 5/2022 Của Tuổi Canh Thìn
Xem ngày tốt xấu tháng 5/2022 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.
Riêng với gia chủ tuổi Canh Thìn (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thìn.
Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.
Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2022
| Ngày | Can Chi | 12 Trực | 28 Sao | Cát/Hung Tinh | Đánh giá (7 Bước) | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Âm: 1/4 |
Giáp Dần |
Khai | Tinh | +1 Cát / -2 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 2/5 Âm: 2/4 |
Ất Mão |
Bế | Trương | +1 Cát / -0 Hung | 4/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 3/5 Âm: 3/4 |
Bính Thìn |
Kiến | Dực | +0 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 4/5 Âm: 4/4 |
Đinh Tỵ |
Trừ | Chẩn | +0 Cát / -0 Hung | 9/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 5/5 Âm: 5/4 |
Mậu Ngọ |
Mãn | Giác | +0 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 6/5 Âm: 6/4 |
Kỷ Mùi |
Mãn | Cang | +0 Cát / -2 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 7/5 Âm: 7/4 |
Canh Thân |
Bình | Đê | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 8/5 Âm: 8/4 |
Tân Dậu |
Định | Phòng | +2 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 9/5 Âm: 9/4 |
Nhâm Tuất |
Chấp | Tâm | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 10/5 Âm: 10/4 |
Quý Hợi |
Phá | Vĩ | +0 Cát / -3 Hung | 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) | Xem chi tiết |
| 11/5 Âm: 11/4 |
Giáp Tý |
Nguy | Cơ | +0 Cát / -0 Hung | 6/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 12/5 Âm: 12/4 |
Ất Sửu |
Thành | Đẩu | +2 Cát / -1 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 13/5 Âm: 13/4 |
Bính Dần |
Thu | Ngưu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 14/5 Âm: 14/4 |
Đinh Mão |
Khai | Nữ | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 15/5 Âm: 15/4 |
Mậu Thìn |
Bế | Hư | +1 Cát / -0 Hung | 3/10 - Xấu | Xem chi tiết |
| 16/5 Âm: 16/4 |
Kỷ Tỵ |
Kiến | Nguy | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 17/5 Âm: 17/4 |
Canh Ngọ |
Trừ | Thất | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 18/5 Âm: 18/4 |
Tân Mùi |
Mãn | Bích | +1 Cát / -2 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 19/5 Âm: 19/4 |
Nhâm Thân |
Bình | Khuê | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 20/5 Âm: 20/4 |
Quý Dậu |
Định | Lâu | +1 Cát / -0 Hung | 10/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 21/5 Âm: 21/4 |
Giáp Tuất |
Chấp | Vị | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) | Xem chi tiết |
| 22/5 Âm: 22/4 |
Ất Hợi |
Phá | Mão | +0 Cát / -3 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 23/5 Âm: 23/4 |
Bính Tý |
Nguy | Tất | +0 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 24/5 Âm: 24/4 |
Đinh Sửu |
Thành | Chủy | +2 Cát / -1 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
| 25/5 Âm: 25/4 |
Mậu Dần |
Thu | Sâm | +1 Cát / -0 Hung | 7/10 - Tốt | Xem chi tiết |
| 26/5 Âm: 26/4 |
Kỷ Mão |
Khai | Tỉnh | +3 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 27/5 Âm: 27/4 |
Canh Thìn |
Bế | Quỷ | +2 Cát / -0 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 28/5 Âm: 28/4 |
Tân Tỵ |
Kiến | Liễu | +1 Cát / -1 Hung | 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) | Xem chi tiết |
| 29/5 Âm: 29/4 |
Nhâm Ngọ |
Trừ | Tinh | +0 Cát / -0 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 30/5 Âm: 1/5 |
Quý Mùi |
Mãn | Trương | +0 Cát / -2 Hung | 5/10 - Bình Thường | Xem chi tiết |
| 31/5 Âm: 2/5 |
Giáp Thân |
Bình | Dực | +1 Cát / -0 Hung | 8/10 - Rất Tốt | Xem chi tiết |
Tra cứu nhanh các tháng lân cận
- » Danh sách ngày tốt tháng 04/2022 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 06/2022 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 07/2022 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 08/2022 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 09/2022 cho tuổi Canh Thìn
- » Danh sách ngày tốt tháng 10/2022 cho tuổi Canh Thìn
