Ngày Tốt Trong Tháng 5/2022 Của Tuổi Canh Thìn

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2022 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thìn (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thìn.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Bạch Lạp Kim (Kim) - Cầm tinh: Canh Thìn (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2022 của tuổi Canh Thìn gồm: 04/05, 08/05, 12/05, 17/05, 20/05, 24/05, 31/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2022

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 1/4
Giáp
Dần
Khai Tinh +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
2/5
Âm: 2/4
Ất
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/5
Âm: 3/4
Bính
Thìn
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/5
Âm: 4/4
Đinh
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/5
Âm: 5/4
Mậu
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 6/4
Kỷ
Mùi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
7/5
Âm: 7/4
Canh
Thân
Bình Đê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/5
Âm: 8/4
Tân
Dậu
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/5
Âm: 9/4
Nhâm
Tuất
Chấp Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
10/5
Âm: 10/4
Quý
Hợi
Phá +0 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
11/5
Âm: 11/4
Giáp
Nguy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
12/5
Âm: 12/4
Ất
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
13/5
Âm: 13/4
Bính
Dần
Thu Ngưu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 14/4
Đinh
Mão
Khai Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/5
Âm: 15/4
Mậu
Thìn
Bế +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
16/5
Âm: 16/4
Kỷ
Tỵ
Kiến Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 17/4
Canh
Ngọ
Trừ Thất +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/5
Âm: 18/4
Tân
Mùi
Mãn Bích +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/5
Âm: 19/4
Nhâm
Thân
Bình Khuê +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/5
Âm: 20/4
Quý
Dậu
Định Lâu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
21/5
Âm: 21/4
Giáp
Tuất
Chấp Vị +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
22/5
Âm: 22/4
Ất
Hợi
Phá Mão +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 23/4
Bính
Nguy Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 24/4
Đinh
Sửu
Thành Chủy +2 Cát / -1 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 25/4
Mậu
Dần
Thu Sâm +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
26/5
Âm: 26/4
Kỷ
Mão
Khai Tỉnh +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/5
Âm: 27/4
Canh
Thìn
Bế Quỷ +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/5
Âm: 28/4
Tân
Tỵ
Kiến Liễu +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 29/4
Nhâm
Ngọ
Trừ Tinh +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
30/5
Âm: 1/5
Quý
Mùi
Mãn Trương +0 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
31/5
Âm: 2/5
Giáp
Thân
Bình Dực +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết