Ngày tốt tuổi Canh Thân tháng 5/2007

Xem ngày tốt xấu tháng 5/2007 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thân (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 5 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 5.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Canh Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 5/2007 của tuổi Canh Thân gồm: 03/05, 24/05, 27/05, 31/05. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 5/2007

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/5
Âm: 15/3
Ất
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/5
Âm: 16/3
Bính
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/5
Âm: 17/3
Đinh
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/5
Âm: 18/3
Mậu
Tuất
Phá Ngưu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/5
Âm: 19/3
Kỷ
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/5
Âm: 20/3
Canh
Nguy +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/5
Âm: 21/3
Tân
Sửu
Thành Nguy +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/5
Âm: 22/3
Nhâm
Dần
Thu Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/5
Âm: 23/3
Quý
Mão
Khai Bích +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/5
Âm: 24/3
Giáp
Thìn
Bế Khuê +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/5
Âm: 25/3
Ất
Tỵ
Kiến Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/5
Âm: 26/3
Bính
Ngọ
Trừ Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/5
Âm: 27/3
Đinh
Mùi
Mãn Mão +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/5
Âm: 28/3
Mậu
Thân
Bình Tất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
15/5
Âm: 29/3
Kỷ
Dậu
Định Chủy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/5
Âm: 30/3
Canh
Tuất
Chấp Sâm +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/5
Âm: 1/4
Tân
Hợi
Phá Tỉnh +1 Cát / -3 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/5
Âm: 2/4
Nhâm
Nguy Quỷ +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
19/5
Âm: 3/4
Quý
Sửu
Thành Liễu +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/5
Âm: 4/4
Giáp
Dần
Thu Tinh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/5
Âm: 5/4
Ất
Mão
Khai Trương +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/5
Âm: 6/4
Bính
Thìn
Bế Dực +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/5
Âm: 7/4
Đinh
Tỵ
Kiến Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/5
Âm: 8/4
Mậu
Ngọ
Trừ Giác +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
25/5
Âm: 9/4
Kỷ
Mùi
Mãn Cang +0 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/5
Âm: 10/4
Canh
Thân
Bình Đê +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/5
Âm: 11/4
Tân
Dậu
Định Phòng +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/5
Âm: 12/4
Nhâm
Tuất
Chấp Tâm +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/5
Âm: 13/4
Quý
Hợi
Phá +0 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/5
Âm: 14/4
Giáp
Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
31/5
Âm: 15/4
Ất
Sửu
Thành Đẩu +2 Cát / -1 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết