Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 4/2149

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2149 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2149 của tuổi Quý Tỵ gồm: 13/04, 23/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2149

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 23/2
Canh
Dần
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 24/2
Tân
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 25/2
Nhâm
Thìn
Trừ Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 26/2
Quý
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -4 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
5/4
Âm: 27/2
Giáp
Ngọ
Mãn Vị +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 28/2
Ất
Mùi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 29/2
Bính
Thân
Định Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 1/3
Đinh
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
9/4
Âm: 2/3
Mậu
Tuất
Phá Sâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 3/3
Kỷ
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/4
Âm: 4/3
Canh
Thành Quỷ +3 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/4
Âm: 5/3
Tân
Sửu
Thu Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 6/3
Nhâm
Dần
Khai Tinh +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/4
Âm: 7/3
Quý
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 8/3
Giáp
Thìn
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/4
Âm: 9/3
Ất
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 10/3
Bính
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
18/4
Âm: 11/3
Đinh
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 12/3
Mậu
Thân
Định Đê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 13/3
Kỷ
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 14/3
Canh
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 15/3
Tân
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
23/4
Âm: 16/3
Nhâm
Thành +5 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/4
Âm: 17/3
Quý
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
25/4
Âm: 18/3
Giáp
Dần
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 19/3
Ất
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
27/4
Âm: 20/3
Bính
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/4
Âm: 21/3
Đinh
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/4
Âm: 22/3
Mậu
Ngọ
Mãn Thất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 23/3
Kỷ
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết