Ngày tốt tuổi Quý Tỵ tháng 4/2141

Tháng 4 năm 2141 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Tỵ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Tỵ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Trường Lưu Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Tỵ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2141 của tuổi Quý Tỵ gồm: 05/04, 14/04, 17/04, 26/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2141

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 25/2
Mậu
Thân
Chấp Đê +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/4
Âm: 26/2
Kỷ
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/4
Âm: 27/2
Canh
Tuất
Nguy Tâm +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 28/2
Tân
Hợi
Thành +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
5/4
Âm: 29/2
Nhâm
Thành +5 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/4
Âm: 30/2
Quý
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
7/4
Âm: 1/3
Giáp
Dần
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
8/4
Âm: 2/3
Ất
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/4
Âm: 3/3
Bính
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 4/3
Đinh
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
11/4
Âm: 5/3
Mậu
Ngọ
Mãn Thất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 6/3
Kỷ
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 7/3
Canh
Thân
Định Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 8/3
Tân
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/4
Âm: 9/3
Nhâm
Tuất
Phá Vị +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 10/3
Quý
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/4
Âm: 11/3
Giáp
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
18/4
Âm: 12/3
Ất
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
19/4
Âm: 13/3
Bính
Dần
Khai Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 14/3
Đinh
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 15/3
Mậu
Thìn
Kiến Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 16/3
Kỷ
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/4
Âm: 17/3
Canh
Ngọ
Mãn Tinh +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
24/4
Âm: 18/3
Tân
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 19/3
Nhâm
Thân
Định Dực +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 20/3
Quý
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/4
Âm: 21/3
Giáp
Tuất
Phá Giác +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/4
Âm: 22/3
Ất
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/4
Âm: 23/3
Bính
Thành Đê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 24/3
Đinh
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết