Ngày tốt tuổi Bính Dần tháng 4/2136

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 4 năm 2136. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Dần (mệnh Hỏa), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Dần.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Bính Dần (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2136 của tuổi Bính Dần gồm: 02/04, 11/04, 16/04, 21/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2136

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 1/3
Nhâm
Ngọ
Bình Tinh +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/4
Âm: 2/3
Quý
Mùi
Định Trương +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/4
Âm: 3/3
Giáp
Thân
Chấp Dực +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
4/4
Âm: 4/3
Ất
Dậu
Phá Chẩn +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 5/3
Bính
Tuất
Phá Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 6/3
Đinh
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 7/3
Mậu
Thành Đê +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 8/3
Kỷ
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
9/4
Âm: 9/3
Canh
Dần
Khai Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 10/3
Tân
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
11/4
Âm: 11/3
Nhâm
Thìn
Kiến +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/4
Âm: 12/3
Quý
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
13/4
Âm: 13/3
Giáp
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 14/3
Ất
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 15/3
Bính
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/4
Âm: 16/3
Đinh
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/4
Âm: 17/3
Mậu
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 18/3
Kỷ
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 19/3
Canh
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
20/4
Âm: 20/3
Tân
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/4
Âm: 21/3
Nhâm
Dần
Khai Vị +3 Cát / -2 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
22/4
Âm: 22/3
Quý
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 23/3
Giáp
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 24/3
Ất
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/4
Âm: 25/3
Bính
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
26/4
Âm: 26/3
Đinh
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 27/3
Mậu
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
28/4
Âm: 28/3
Kỷ
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
29/4
Âm: 29/3
Canh
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/4
Âm: 30/3
Tân
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết