Ngày tốt tuổi Ất Mùi tháng 4/2128

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2128 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2128 của tuổi Ất Mùi gồm: 03/04, 10/04, 18/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2128

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 2/3
Canh
Thu Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 3/3
Tân
Sửu
Khai Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
3/4
Âm: 4/3
Nhâm
Dần
Bế Vị +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/4
Âm: 5/3
Quý
Mão
Kiến Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 6/3
Giáp
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/4
Âm: 7/3
Ất
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 8/3
Bính
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/4
Âm: 9/3
Đinh
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 10/3
Mậu
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 11/3
Kỷ
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
11/4
Âm: 12/3
Canh
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
12/4
Âm: 13/3
Tân
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 14/3
Nhâm
Thành Dực +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 15/3
Quý
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
15/4
Âm: 16/3
Giáp
Dần
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
16/4
Âm: 17/3
Ất
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
17/4
Âm: 18/3
Bính
Thìn
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 19/3
Đinh
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/4
Âm: 20/3
Mậu
Ngọ
Mãn Tâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 21/3
Kỷ
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 22/3
Canh
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 23/3
Tân
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 24/3
Nhâm
Tuất
Phá Ngưu +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/4
Âm: 25/3
Quý
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 26/3
Giáp
Thành +3 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
26/4
Âm: 27/3
Ất
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
27/4
Âm: 28/3
Bính
Dần
Khai Thất +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/4
Âm: 29/3
Đinh
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
29/4
Âm: 1/4
Mậu
Thìn
Kiến Khuê +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 2/4
Kỷ
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết