Ngày Tốt Trong Tháng 4/2083 Của Tuổi Ất Sửu

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2083 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Sửu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2083 của tuổi Ất Sửu gồm: 06/04, 14/04, 18/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2083

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 15/2
Giáp
Thìn
Trừ Khuê +1 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 16/2
Ất
Tỵ
Mãn Lâu +0 Cát / -5 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 17/2
Bính
Ngọ
Bình Vị +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/4
Âm: 18/2
Đinh
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/4
Âm: 19/2
Mậu
Thân
Định Tất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 20/2
Kỷ
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
7/4
Âm: 21/2
Canh
Tuất
Phá Sâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/4
Âm: 22/2
Tân
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 23/2
Nhâm
Thành Quỷ +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 24/2
Quý
Sửu
Thu Liễu +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
11/4
Âm: 25/2
Giáp
Dần
Khai Tinh +1 Cát / -2 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/4
Âm: 26/2
Ất
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/4
Âm: 27/2
Bính
Thìn
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 28/2
Đinh
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/4
Âm: 29/2
Mậu
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 30/2
Kỷ
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
17/4
Âm: 1/3
Canh
Thân
Định Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 2/3
Tân
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/4
Âm: 3/3
Nhâm
Tuất
Phá Tâm +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 4/3
Quý
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 5/3
Giáp
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 6/3
Ất
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/4
Âm: 7/3
Bính
Dần
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 8/3
Đinh
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
25/4
Âm: 9/3
Mậu
Thìn
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 10/3
Kỷ
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
27/4
Âm: 11/3
Canh
Ngọ
Mãn Thất +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
28/4
Âm: 12/3
Tân
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
29/4
Âm: 13/3
Nhâm
Thân
Định Khuê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 14/3
Quý
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết