Ngày Tốt Trong Tháng 4/2063 Của Tuổi Ất Sửu

Tháng 4 năm 2063 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Sửu (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Sửu.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Hải Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Sửu (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2063 của tuổi Ất Sửu gồm: 15/04, 18/04, 23/04, 27/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2063

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 3/3
Kỷ
Mùi
Định Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
2/4
Âm: 4/3
Canh
Thân
Chấp Tất +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
3/4
Âm: 5/3
Tân
Dậu
Phá Chủy +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
4/4
Âm: 6/3
Nhâm
Tuất
Nguy Sâm +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/4
Âm: 7/3
Quý
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 8/3
Giáp
Thành Quỷ +3 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/4
Âm: 9/3
Ất
Sửu
Thu Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 10/3
Bính
Dần
Khai Tinh +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
9/4
Âm: 11/3
Đinh
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
10/4
Âm: 12/3
Mậu
Thìn
Kiến Dực +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 13/3
Kỷ
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 14/3
Canh
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 15/3
Tân
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
14/4
Âm: 16/3
Nhâm
Thân
Định Đê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 17/3
Quý
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/4
Âm: 18/3
Giáp
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 19/3
Ất
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 20/3
Bính
Thành +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/4
Âm: 21/3
Đinh
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
20/4
Âm: 22/3
Mậu
Dần
Khai Ngưu +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 23/3
Kỷ
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 24/3
Canh
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
23/4
Âm: 25/3
Tân
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/4
Âm: 26/3
Nhâm
Ngọ
Mãn Thất +2 Cát / -1 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/4
Âm: 27/3
Quý
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
26/4
Âm: 28/3
Giáp
Thân
Định Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 29/3
Ất
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
28/4
Âm: 1/4
Bính
Tuất
Phá Vị +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
29/4
Âm: 2/4
Đinh
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 3/4
Mậu
Thành Tất +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết