Ngày Tốt Trong Tháng 4/2057 Của Tuổi Tân Hợi

Tháng 4 năm 2057 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2057 của tuổi Tân Hợi gồm: 15/04, 22/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2057

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 28/2
Mậu
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 29/2
Kỷ
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
3/4
Âm: 30/2
Canh
Dần
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/4
Âm: 1/3
Tân
Mão
Kiến Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 2/3
Nhâm
Thìn
Kiến Khuê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
6/4
Âm: 3/3
Quý
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
7/4
Âm: 4/3
Giáp
Ngọ
Mãn Vị +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
8/4
Âm: 5/3
Ất
Mùi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 6/3
Bính
Thân
Định Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 7/3
Đinh
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 8/3
Mậu
Tuất
Phá Sâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 9/3
Kỷ
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 10/3
Canh
Thành Quỷ +3 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
14/4
Âm: 11/3
Tân
Sửu
Thu Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
15/4
Âm: 12/3
Nhâm
Dần
Khai Tinh +3 Cát / -2 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
16/4
Âm: 13/3
Quý
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 14/3
Giáp
Thìn
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 15/3
Ất
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
19/4
Âm: 16/3
Bính
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
20/4
Âm: 17/3
Đinh
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 18/3
Mậu
Thân
Định Đê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 19/3
Kỷ
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/4
Âm: 20/3
Canh
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
24/4
Âm: 21/3
Tân
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 22/3
Nhâm
Thành +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 23/3
Quý
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 24/3
Giáp
Dần
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/4
Âm: 25/3
Ất
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
29/4
Âm: 26/3
Bính
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
30/4
Âm: 27/3
Đinh
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết