Ngày Tốt Trong Tháng 4/2053 Của Tuổi Tân Hợi

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2053 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Tân Hợi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Tân Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Thoa Xuyến Kim (Kim) - Cầm tinh: Tân Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2053 của tuổi Tân Hợi gồm: 07/04, 14/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2053

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 13/1
Đinh
Mão
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 14/1
Mậu
Thìn
Trừ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 15/1
Kỷ
Tỵ
Mãn Đẩu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
4/4
Âm: 16/1
Canh
Ngọ
Bình Ngưu +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
5/4
Âm: 17/1
Tân
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 18/1
Nhâm
Thân
Định +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 19/1
Quý
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/4
Âm: 20/1
Giáp
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
9/4
Âm: 21/1
Ất
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 22/1
Bính
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 23/1
Đinh
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 24/1
Mậu
Dần
Khai Vị +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 25/1
Kỷ
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
14/4
Âm: 26/1
Canh
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/4
Âm: 27/1
Tân
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
16/4
Âm: 28/1
Nhâm
Ngọ
Mãn Sâm +2 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/4
Âm: 29/1
Quý
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 30/1
Giáp
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 1/2
Ất
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
20/4
Âm: 2/2
Bính
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
21/4
Âm: 3/2
Đinh
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 4/2
Mậu
Thành Dực +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 5/2
Kỷ
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 6/2
Canh
Dần
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
25/4
Âm: 7/2
Tân
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 8/2
Nhâm
Thìn
Kiến Đê +2 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
27/4
Âm: 9/2
Quý
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
28/4
Âm: 10/2
Giáp
Ngọ
Mãn Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
29/4
Âm: 11/2
Ất
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 12/2
Bính
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết