Ngày Tốt Trong Tháng 4/2050 Của Tuổi Bính Tý

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2050 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Tý (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Tý.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Giản Hạ Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Tý (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2050 của tuổi Bính Tý gồm: 03/04, 26/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2050

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 10/3
Tân
Hợi
Thành Cang +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
2/4
Âm: 11/3
Nhâm
Thu Đê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 12/3
Quý
Sửu
Khai Phòng +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
4/4
Âm: 13/3
Giáp
Dần
Bế Tâm +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 14/3
Ất
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 15/3
Bính
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/4
Âm: 16/3
Đinh
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/4
Âm: 17/3
Mậu
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
9/4
Âm: 18/3
Kỷ
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 19/3
Canh
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 20/3
Tân
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
12/4
Âm: 21/3
Nhâm
Tuất
Phá Thất +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
13/4
Âm: 22/3
Quý
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 23/3
Giáp
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 24/3
Ất
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
16/4
Âm: 25/3
Bính
Dần
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
17/4
Âm: 26/3
Đinh
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
18/4
Âm: 27/3
Mậu
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 28/3
Kỷ
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/4
Âm: 29/3
Canh
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
21/4
Âm: 1/4
Tân
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 2/4
Nhâm
Thân
Định Quỷ +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 3/4
Quý
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 4/4
Giáp
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/4
Âm: 5/4
Ất
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 6/4
Bính
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/4
Âm: 7/4
Đinh
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 8/4
Mậu
Dần
Khai Giác +2 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 9/4
Kỷ
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
30/4
Âm: 10/4
Canh
Thìn
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết