Ngày Tốt Trong Tháng 4/2049 Của Tuổi Quý Hợi

Tổng hợp danh sách ngày Hoàng Đạo, ngày Đại Cát trong tháng 4 năm 2049. Theo thuật Trạch Cát truyền thống, mỗi ngày trong tháng đều mang một từ trường riêng biệt, ảnh hưởng sâu sắc đến sự nghiệp và gia đạo.

Riêng với gia chủ tuổi Quý Hợi (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Quý Hợi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Đại Hải Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Quý Hợi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2049 của tuổi Quý Hợi gồm: 01/04, 02/04, 07/04, 16/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2049

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 29/2
Bính
Ngọ
Bình Giác +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
2/4
Âm: 1/3
Đinh
Mùi
Định Cang +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
3/4
Âm: 2/3
Mậu
Thân
Chấp Đê +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
4/4
Âm: 3/3
Kỷ
Dậu
Phá Phòng +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 4/3
Canh
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/4
Âm: 5/3
Tân
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 6/3
Nhâm
Thành +5 Cát / -2 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
8/4
Âm: 7/3
Quý
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 8/3
Giáp
Dần
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/4
Âm: 9/3
Ất
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 10/3
Bính
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
12/4
Âm: 11/3
Đinh
Tỵ
Trừ Nguy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
13/4
Âm: 12/3
Mậu
Ngọ
Mãn Thất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 13/3
Kỷ
Mùi
Bình Bích +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 14/3
Canh
Thân
Định Khuê +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 15/3
Tân
Dậu
Chấp Lâu +1 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
17/4
Âm: 16/3
Nhâm
Tuất
Phá Vị +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
18/4
Âm: 17/3
Quý
Hợi
Nguy Mão +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 18/3
Giáp
Thành Tất +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 19/3
Ất
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
21/4
Âm: 20/3
Bính
Dần
Khai Sâm +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
22/4
Âm: 21/3
Đinh
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
23/4
Âm: 22/3
Mậu
Thìn
Kiến Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 23/3
Kỷ
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
25/4
Âm: 24/3
Canh
Ngọ
Mãn Tinh +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
26/4
Âm: 25/3
Tân
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 26/3
Nhâm
Thân
Định Dực +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 27/3
Quý
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 28/3
Giáp
Tuất
Phá Giác +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/4
Âm: 29/3
Ất
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết