Ngày Tốt Trong Tháng 4/2045 Của Tuổi Bính Ngọ

Tháng 4 năm 2045 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Bính Ngọ (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Bính Ngọ.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Thiên Hà Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Bính Ngọ (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2045 của tuổi Bính Ngọ gồm: 08/04, 13/04, 18/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2045

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 14/2
Ất
Dậu
Phá Liễu +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 15/2
Bính
Tuất
Nguy Tinh +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
3/4
Âm: 16/2
Đinh
Hợi
Thành Trương +3 Cát / -1 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/4
Âm: 17/2
Mậu
Thu Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/4
Âm: 18/2
Kỷ
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 19/2
Canh
Dần
Khai Giác +1 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
7/4
Âm: 20/2
Tân
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
8/4
Âm: 21/2
Nhâm
Thìn
Kiến Đê +2 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
9/4
Âm: 22/2
Quý
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 23/2
Giáp
Ngọ
Mãn Tâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 24/2
Ất
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 25/2
Bính
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 26/2
Đinh
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/4
Âm: 27/2
Mậu
Tuất
Phá Ngưu +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 28/2
Kỷ
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 29/2
Canh
Thành +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/4
Âm: 1/3
Tân
Sửu
Thu Nguy +0 Cát / -1 Hung 0/10 - Xấu Xem chi tiết
18/4
Âm: 2/3
Nhâm
Dần
Khai Thất +3 Cát / -2 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
19/4
Âm: 3/3
Quý
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 4/3
Giáp
Thìn
Kiến Khuê +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
21/4
Âm: 5/3
Ất
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 6/3
Bính
Ngọ
Mãn Vị +0 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
23/4
Âm: 7/3
Đinh
Mùi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
24/4
Âm: 8/3
Mậu
Thân
Định Tất +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 9/3
Kỷ
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 10/3
Canh
Tuất
Phá Sâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
27/4
Âm: 11/3
Tân
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 12/3
Nhâm
Thành Quỷ +5 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
29/4
Âm: 13/3
Quý
Sửu
Thu Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 14/3
Giáp
Dần
Khai Tinh +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết