Ngày Tốt Trong Tháng 4/2044 Của Tuổi Ất Mùi

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2044 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mùi (mệnh Kim), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mùi.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Sa Trung Kim (Kim) - Cầm tinh: Ất Mùi (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2044 của tuổi Ất Mùi gồm: 13/04, 14/04, 23/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2044

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 4/3
Canh
Thìn
Trừ Quỷ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 5/3
Tân
Tỵ
Mãn Liễu +0 Cát / -4 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 6/3
Nhâm
Ngọ
Bình Tinh +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/4
Âm: 7/3
Quý
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
5/4
Âm: 8/3
Giáp
Thân
Định Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
6/4
Âm: 9/3
Ất
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 10/3
Bính
Tuất
Phá Giác +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
8/4
Âm: 11/3
Đinh
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 12/3
Mậu
Thành Đê +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 13/3
Kỷ
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
11/4
Âm: 14/3
Canh
Dần
Khai Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 15/3
Tân
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
13/4
Âm: 16/3
Nhâm
Thìn
Kiến +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
14/4
Âm: 17/3
Quý
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/4
Âm: 18/3
Giáp
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 19/3
Ất
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 20/3
Bính
Thân
Định +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 21/3
Đinh
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
19/4
Âm: 22/3
Mậu
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
20/4
Âm: 23/3
Kỷ
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
21/4
Âm: 24/3
Canh
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
22/4
Âm: 25/3
Tân
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
23/4
Âm: 26/3
Nhâm
Dần
Khai Vị +3 Cát / -2 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
24/4
Âm: 27/3
Quý
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 28/3
Giáp
Thìn
Kiến Tất +0 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
26/4
Âm: 29/3
Ất
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
27/4
Âm: 30/3
Bính
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -1 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
28/4
Âm: 1/4
Đinh
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 2/4
Mậu
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
30/4
Âm: 3/4
Kỷ
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết