Ngày Tốt Trong Tháng 4/2038 Của Tuổi Canh Thân

Xem ngày tốt xấu tháng 4/2038 chuẩn xác nhất. Để tránh những rủi ro không đáng có khi động thổ, cưới hỏi hay xuất hành, việc tuân thủ quy luật âm dương ngũ hành của tháng là vô cùng cấp thiết.

Riêng với gia chủ tuổi Canh Thân (mệnh Mộc), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Canh Thân.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Thạch Lựu Kim (Mộc) - Cầm tinh: Canh Thân (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2038 của tuổi Canh Thân gồm: 05/04, 14/04, 22/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2038

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 27/2
Mậu
Thân
Chấp Khuê +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 28/2
Kỷ
Dậu
Phá Lâu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
3/4
Âm: 29/2
Canh
Tuất
Nguy Vị +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
4/4
Âm: 1/3
Tân
Hợi
Thành Mão +3 Cát / -1 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
5/4
Âm: 2/3
Nhâm
Thành Tất +5 Cát / -2 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
6/4
Âm: 3/3
Quý
Sửu
Thu Chủy +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 4/3
Giáp
Dần
Khai Sâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
8/4
Âm: 5/3
Ất
Mão
Bế Tỉnh +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 6/3
Bính
Thìn
Kiến Quỷ +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
10/4
Âm: 7/3
Đinh
Tỵ
Trừ Liễu +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 8/3
Mậu
Ngọ
Mãn Tinh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
12/4
Âm: 9/3
Kỷ
Mùi
Bình Trương +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 10/3
Canh
Thân
Định Dực +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 11/3
Tân
Dậu
Chấp Chẩn +1 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
15/4
Âm: 12/3
Nhâm
Tuất
Phá Giác +2 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
16/4
Âm: 13/3
Quý
Hợi
Nguy Cang +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
17/4
Âm: 14/3
Giáp
Thành Đê +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 15/3
Ất
Sửu
Thu Phòng +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
19/4
Âm: 16/3
Bính
Dần
Khai Tâm +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
20/4
Âm: 17/3
Đinh
Mão
Bế +1 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
21/4
Âm: 18/3
Mậu
Thìn
Kiến +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 19/3
Kỷ
Tỵ
Trừ Đẩu +0 Cát / -0 Hung 10/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
23/4
Âm: 20/3
Canh
Ngọ
Mãn Ngưu +0 Cát / -1 Hung 1/10 - Xấu Xem chi tiết
24/4
Âm: 21/3
Tân
Mùi
Bình Nữ +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
25/4
Âm: 22/3
Nhâm
Thân
Định +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 23/3
Quý
Dậu
Chấp Nguy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 24/3
Giáp
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
28/4
Âm: 25/3
Ất
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
29/4
Âm: 26/3
Bính
Thành Khuê +3 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
30/4
Âm: 27/3
Đinh
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết