Ngày Tốt Trong Tháng 4/2034 Của Tuổi Đinh Mão

Lá số: Bản mệnh Lư Trung Hỏa (Hỏa) - Cầm tinh: Đinh Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2034 của tuổi Đinh Mão gồm: 04/04, 19/04, 26/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2034

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 13/2
Đinh
Hợi
Thành Nữ +3 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
2/4
Âm: 14/2
Mậu
Thu +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 15/2
Kỷ
Sửu
Khai Nguy +1 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
4/4
Âm: 16/2
Canh
Dần
Bế Thất +1 Cát / -0 Hung 8/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
5/4
Âm: 17/2
Tân
Mão
Bế Bích +1 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
6/4
Âm: 18/2
Nhâm
Thìn
Kiến Khuê +2 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 19/2
Quý
Tỵ
Trừ Lâu +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
8/4
Âm: 20/2
Giáp
Ngọ
Mãn Vị +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
9/4
Âm: 21/2
Ất
Mùi
Bình Mão +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
10/4
Âm: 22/2
Bính
Thân
Định Tất +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
11/4
Âm: 23/2
Đinh
Dậu
Chấp Chủy +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
12/4
Âm: 24/2
Mậu
Tuất
Phá Sâm +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 25/2
Kỷ
Hợi
Nguy Tỉnh +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 26/2
Canh
Thành Quỷ +3 Cát / -2 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
15/4
Âm: 27/2
Tân
Sửu
Thu Liễu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 28/2
Nhâm
Dần
Khai Tinh +3 Cát / -2 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
17/4
Âm: 29/2
Quý
Mão
Bế Trương +1 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết
18/4
Âm: 30/2
Giáp
Thìn
Kiến Dực +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
19/4
Âm: 1/3
Ất
Tỵ
Trừ Chẩn +0 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
20/4
Âm: 2/3
Bính
Ngọ
Mãn Giác +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
21/4
Âm: 3/3
Đinh
Mùi
Bình Cang +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 4/3
Mậu
Thân
Định Đê +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 5/3
Kỷ
Dậu
Chấp Phòng +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
24/4
Âm: 6/3
Canh
Tuất
Phá Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
25/4
Âm: 7/3
Tân
Hợi
Nguy +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
26/4
Âm: 8/3
Nhâm
Thành +5 Cát / -2 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
27/4
Âm: 9/3
Quý
Sửu
Thu Đẩu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 10/3
Giáp
Dần
Khai Ngưu +1 Cát / -2 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
29/4
Âm: 11/3
Ất
Mão
Bế Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
30/4
Âm: 12/3
Bính
Thìn
Kiến +0 Cát / -0 Hung 4/10 - Xấu Xem chi tiết