Ngày Tốt Trong Tháng 4/2033 Của Tuổi Ất Mão

Tháng 4 năm 2033 mở ra một chu kỳ khí trường mới. Việc chọn ngày tốt lành trong tháng này không chỉ giúp vạn sự khởi đầu nan được suôn sẻ mà còn kích hoạt tài lộc, bình an.

Riêng với gia chủ tuổi Ất Mão (mệnh Thủy), hệ thống thuật toán Bát Tự sẽ tiến hành đối chiếu Thiên Can Địa Chi của từng ngày trong tháng 4 với bản mệnh. Hệ thống tự động phân loại, loại bỏ các ngày phạm Bách Kỵ (Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ) và lọc ra những ngày đạt tiêu chuẩn Lục Hợp, Tam Hợp, tương sinh ngũ hành với tuổi Ất Mão.

Kết quả đánh giá dưới đây được tự động hóa hoàn toàn bằng Engine Trạch Cát 7 bước. Khí trường luân chuyển liên tục, hãy tận dụng ngay các ngày được đánh dấu 'Rất Tốt' hoặc 'Tốt' để tiến hành đại sự, thu hút tối đa vượng khí và quý nhân phù trợ trong tháng 4.

Lá số: Bản mệnh Đại Khê Thủy (Thủy) - Cầm tinh: Ất Mão (Hệ thống tự động phân tích và chấm điểm chuẩn xác theo quy trình 7 Bước Trạch Cát)
Các ngày tốt đại cát trong tháng 4/2033 của tuổi Ất Mão gồm: 11/04. Các ngày tốt này không phạm ngày Bách kỵ/Đại hung, không phạm Lục Xung với tuổi nên có thể yên tâm làm việc lớn.

Bảng kê Ngày Tốt / Xấu Tháng 4/2033

NgàyCan Chi12 Trực28 SaoCát/Hung TinhĐánh giá (7 Bước)Chi tiết
1/4
Âm: 2/3
Nhâm
Ngọ
Bình Ngưu +0 Cát / -0 Hung 5/10 - Bình Thường Xem chi tiết
2/4
Âm: 3/3
Quý
Mùi
Định Nữ +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
3/4
Âm: 4/3
Giáp
Thân
Chấp +2 Cát / -0 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
4/4
Âm: 5/3
Ất
Dậu
Phá Nguy +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Phạm Bách Kỵ & Lục Xung) Xem chi tiết
5/4
Âm: 6/3
Bính
Tuất
Phá Thất +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
6/4
Âm: 7/3
Đinh
Hợi
Nguy Bích +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
7/4
Âm: 8/3
Mậu
Thành Khuê +3 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
8/4
Âm: 9/3
Kỷ
Sửu
Thu Lâu +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
9/4
Âm: 10/3
Canh
Dần
Khai Vị +1 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
10/4
Âm: 11/3
Tân
Mão
Bế Mão +1 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
11/4
Âm: 12/3
Nhâm
Thìn
Kiến Tất +2 Cát / -0 Hung 9/10 - Rất Tốt Xem chi tiết
12/4
Âm: 13/3
Quý
Tỵ
Trừ Chủy +0 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
13/4
Âm: 14/3
Giáp
Ngọ
Mãn Sâm +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
14/4
Âm: 15/3
Ất
Mùi
Bình Tỉnh +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
15/4
Âm: 16/3
Bính
Thân
Định Quỷ +1 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
16/4
Âm: 17/3
Đinh
Dậu
Chấp Liễu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
17/4
Âm: 18/3
Mậu
Tuất
Phá Tinh +0 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
18/4
Âm: 19/3
Kỷ
Hợi
Nguy Trương +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
19/4
Âm: 20/3
Canh
Thành Dực +3 Cát / -2 Hung 6/10 - Tốt Xem chi tiết
20/4
Âm: 21/3
Tân
Sửu
Thu Chẩn +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Xấu Xem chi tiết
21/4
Âm: 22/3
Nhâm
Dần
Khai Giác +3 Cát / -2 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
22/4
Âm: 23/3
Quý
Mão
Bế Cang +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
23/4
Âm: 24/3
Giáp
Thìn
Kiến Đê +0 Cát / -0 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
24/4
Âm: 25/3
Ất
Tỵ
Trừ Phòng +0 Cát / -0 Hung 7/10 - Tốt Xem chi tiết
25/4
Âm: 26/3
Bính
Ngọ
Mãn Tâm +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Xấu Xem chi tiết
26/4
Âm: 27/3
Đinh
Mùi
Bình +0 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
27/4
Âm: 28/3
Mậu
Thân
Định +1 Cát / -3 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết
28/4
Âm: 29/3
Kỷ
Dậu
Chấp Đẩu +1 Cát / -0 Hung 2/10 - Đại Hung (Lục Xung Bản Mệnh) Xem chi tiết
29/4
Âm: 1/4
Canh
Tuất
Phá Ngưu +0 Cát / -1 Hung 3/10 - Hung (Ngày Đại Hung) Xem chi tiết
30/4
Âm: 2/4
Tân
Hợi
Nguy Nữ +2 Cát / -1 Hung 2/10 - Đại Hung (Ngày Bách Kỵ) Xem chi tiết